![[FULL] Danh Sách 103 Trường Đại Học Ngành Tài Chính – Ngân Hàng](/uploads/wp/2023/06/danh-sach-cac-truong-dao-tao-nganh-tai-chinh-ngan-hang.jpg)
Ngành Tài chính – Ngân hàng là một lĩnh vực quan trọng trong ngành kinh tế và tài chính. Để trở thành những chuyên gia trong lĩnh vực này, việc chọn trường đào tạo phù hợp là điều cần thiết.
Dưới đây tôi đã tổng hợp full danh sách các trường đại học ngành Tài chính Ngân hàng, cũng như điểm chuẩn mới nhất năm 2024 của ngành để các bạn tiện tìm kiếm và tham khảo.
>> Tham khảo: Ngành Tài chính – Ngân hàng là gì? Ra trường làm công việc gì?
I. Các trường đại học ngành Tài chính Ngân hàng ở Miền Bắc
✅ Khu vực Hà Nội
✅ Khu vực các tỉnh miền Bắc (ngoài Hà Nội)
| TT | Tên ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | Đại học Thái Bình | 17.5 |
| 2 | Đại học Hùng Vương | 18 |
| 3 | Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh | 15 |
| 4 | Đại học Tây Bắc | 15 |
| 5 | Đại học Thành Đông | 14 |
| 6 | Đại học Công nghiệp Quảng Ninh | 15 |
| 7 | Đại học Chu Văn An | 15 |
| 8 | Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên | 18 |
| 9 | Đại học Hải Phòng | 19.5 |
| 10 | Đại học Quốc tế Bắc Hà | 16 |
| 11 | Đại học Nông lâm Thái Nguyên | 15 |
| 12 | Đại học Chu Văn An | 15 |
| 13 | Đại học Hải Dương | 15 |
II. Các trường đại học ngành Tài chính Ngân hàng ở Miền Trung
✅ Khu vực miền Trung & Tây Nguyên
| TT | Tên ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | Đại học Kinh tế Đà Nẵng | 25 |
| 2 | Đại học Kinh tế Huế | 18 |
| 3 | Đại học Hồng Đức | 15 |
| 4 | Đại học Vinh | 18.5 |
| 5 | Đại học Quy Nhơn | 20.25 |
| 6 | Đại học Tài chính – Kế toán | 15 |
| 7 | Đại học Hà Tĩnh | 15 |
| 8 | Đại học Thái Bình Dương | 15 |
| 9 | Đại học Đông Á | 15 |
| 10 | Đại học Quang Trung | 15 |
| 11 | Đại học Duy Tân | 16 |
| 12 | Đại học Kiến trúc Đà Nẵng | 19.5 |
| 13 | Đại học Công nghệ Vạn Xuân | |
| 14 | Đại học Đà Lạt | 19 |
| 15 | Đại học Tây Nguyên | 20.55 |
| 16 | Đại học Kinh tế Nghệ An | 17 |
| 17 | Đại học Nha Trang | 21 |
| 18 | Đại học Phan Thiết | 15 |
| 19 | Đại học Xây dựng Miền Trung | 15 |
III. Các trường đại học ngành Tài chính Ngân hàng ở Miền Nam
✅ Khu vực TP Hồ Chí Minh
| TT | Tên ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | Đại học Tôn Đức Thắng | 33 |
| 2 | Đại học Ngoại thương Cơ sở 2 | 28.2 |
| 3 | Đại học Kinh tế TPHCM | 25.6-26.03 |
| 4 | Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQG TPHCM | 26.17 |
| 5 | Đại học Ngân hàng TPHCM | 25.47 |
| 6 | Đại học Tài chính – Marketing | 24.6 |
| 7 | Đại học Mở TPHCM | 23.2 |
| 8 | Đại học Công thương TPHCM | 23 |
| 9 | Đại học Sài Gòn | 23.26-24.26 |
| 10 | Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM | 22.5 |
| 11 | Đại học Văn Hiến | 16 |
| 12 | Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM | 16 |
| 13 | Đại học Công nghệ TPHCM | 18 |
| 14 | Đại học Hoa Sen | 16 |
| 15 | Đại học Văn Lang | 16 |
| 16 | Đại học Gia Định | 15 |
| 17 | Đại học Nguyễn Tất Thành | 15 |
| 18 | Đại học Quốc tế Hồng Bàng | 15 |
| 19 | Đại học Hùng Vương TPHCM | 15 |
| 20 | Đại học Công nghiệp TPHCM | 24 |
| 21 | Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM | 15 |
✅ Khu vực các tỉnh miền Nam (ngoài TPHCM)
| TT | Tên ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | Đại học Nam Cần Thơ | 16 |
| 2 | Đại học Cần Thơ | 24.8 |
| 3 | Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ | 21.35 |
| 4 | Đại học An Giang | 22.56 |
| 5 | Đại học Tiền Giang | 15 |
| 6 | Đại học Bạc Liêu | 15 |
| 7 | Đại học Thủ Dầu Một | 21.4 |
| 8 | Đại học Tây Đô | 15 |
| 9 | Đại học Lạc Hồng | 15.1 |
| 10 | Đại học Trà Vinh | 15 |
| 11 | Đại học Kinh tế công nghiệp Long An | 15 |
| 12 | Đại học Công nghệ Đồng Nai | 15 |
| 13 | Đại học Võ Trường Toản | 15 |
| 14 | Đại học Cửu Long | 15 |
| 15 | Đại học Bình Dương | 15 |
| 16 | Đại học Tân Tạo | 15 |
| 17 | Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu | 15 |
| 18 | Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương | 14 |
| 19 | Đại học Kiên Giang | 15.05 |
| 20 | Đại học Đồng Tháp | 19.5 |
Việc chọn trường không chỉ dựa trên danh tiếng mà còn nên cân nhắc chương trình đào tạo và định hướng của bản thân nữa. Vậy nên bạn hãy chọn lượng kỹ càng nhé.
