TrangEdu

Danh sách trường xét kết quả đánh giá năng lực HSA năm 2026

Danh sách trường xét kết quả đánh giá năng lực HSA năm 2026

Đại học luôn đóng vai trò quan trọng trong việc đào tạo và phát triển nhân lực cho một quốc gia.

Tại Việt Nam, Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) đã từ lâu khẳng định vị thế của mình là một trong những trung tâm giáo dục hàng đầu, thu hút sự quan tâm của hàng ngàn thí sinh đến từ khắp mọi miền đất nước.

Một trong những yếu tố quan trọng nhất trong quá trình tuyển sinh của ĐHQGHN chính là hình thức xét tuyển điểm thi đánh giá năng lực.

Với sự đổi mới và nâng cao chất lượng giáo dục, ĐHQGHN đã áp dụng một phương pháp tuyển sinh độc đáo, mang tính công bằng và khách quan cao, góp phần đảm bảo rằng những sinh viên nhập học tại đây đều có năng lực và tiềm năng phát triển cao.

Thay vì chỉ dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia hay xét học bạ THPT, ĐHQGHN đặt trọng tâm vào việc đánh giá năng lực tổng thể của từng ứng viên.

Trong bài viết này, chúng mình đã tổng hợp danh sách các trường trên toàn quốc xét tuyển đại học theo kết quả thi đánh giá năng lực (HSA) của Đại học Quốc gia Hà Nội.

Xem thêm thông tin về Kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN năm 2026

Danh sách các trường xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL ĐHQG Hà Nội

(Dưới đây là danh sách các trường/cơ sở giáo dục có biên bản thỏa thuận hoặc văn bản đề nghị sử dụng kết quả thi HSA của Đại học Quốc gia Hà Nội)

1. Các đơn vị thành viên của Đại học Quốc gia Hà Nội

TT Tên trường Mã trường
1 Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN QHF
2 Trường Đại học Công nghệ – ĐHQGHN QHI
3 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN QHT
4 Trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn – ĐHQGHN QHX
5 Trường Đại học Kinh tế – ĐHQGHN QHE
6 Trường Đại học Y dược – ĐHQGHN QHY
7 Trường Đại học Giáo dục – ĐHQGHN QHS
8 Trường Đại học Việt – Nhật – ĐHQGHN VJU
9 Trường Đại học Luật – ĐHQGHN QHL
10 Trường Quốc tế – ĐHQGHN QHQ
11 Trường Quản trị và Kinh doanh – ĐHQGHN QHD
12 Trường Khoa học Liên ngành và Nghệ thuật – ĐHQGHN QHK

2. Các trường/đơn vị ngoài hệ thống của ĐHQG Hà Nội

2.1 Khu vực miền Bắc

TT Tên trường Loại trường Mã trường
13 Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên Công lập DTZ
14 Trường Đại học Nông lâm – Đại học Thái Nguyên Công lập DTN
15 Trường Đại học Y dược – Đại học Thái Nguyên Công lập DTY
16 Trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên Công lập DTS
17 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh – Đại học Thái Nguyên Công lập DTE
18 Trường Đại học Ngoại thương Công lập NHT
19 Đại học Kinh tế Quốc dân Công lập KHA
20 Trường Đại học Hà Nội Công lập NHF
21 Học viện Ngân hàng Công lập NHH
22 Học viện Ngân hàng – Phân viện Bắc Ninh Công lập NHH
23 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội Công lập DCN
24 Trường Đại học Tài nguyên – Môi trường Hà Nội Công lập DMT
25 Trường Đại học Thăng Long Dân lập DTL
26 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên Công lập SKH
27 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định Công lập SKN
28 Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì Công lập VUI
29 Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương Công lập DKY
30 Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp Công lập DKK
31 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 Công lập SP2
32 Trường Đại học Điện lực Công lập DDL
33 Học viện Chính sách và Phát triển Công lập HCP
34 Trường Đại học Mở Hà Nội Công lập MHN
35 Trường Đại học Lâm Nghiệp Công lập LNH
36 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị Dân lập DCQ
37 Trường Đại học Tài chính – Quản trị Kinh doanh Công lập DTE
38 Trường Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội Công lập CCM
39 Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà Dân lập DBH
40 Trường Đại học Thái Bình Công lập DTB
41 Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định Công lập YDD
42 Học viện Tài chính Công lập HTC
43 Trường Đại học Hải Phòng Công lập THP
44 Trường Đại học Đông Đô Dân lập DDD
45 Trường Đại học Hòa Bình Dân lập ETU
46 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Công lập GTA
47 Trường Đại học Công nghệ Đông Á Dân lập DDA
48 Trường Đại học Nguyễn Trãi Dân lập NTU
49 Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông Công lập BVH
50 Trường Đại học Kinh Bắc Dân lập UKB
51 Trường Đại học Y tế Công cộng Công lập YTC
52 Trường Đại học Hoa Lư Công lập DNB
53 Học viện Kỹ thuật Quân sự Quân sự KQH
54 Trường Đại học Phenikaa Công lập PKA
55 Trường Đại học Sao Đỏ Công lập SDU
56 Trường Đại học Thành Đô Dân lập TDD
57 Trường Đại học Greenwich Dân lập GRE
58 Trường Đại học Hàng hải Việt Nam Công lập HHA
59 Học viện Kỹ thuật Quân sự Quân sự KQH
60 Học viện Quân Y Quân sự YQH
61 Học viện Hậu cần Quân sự HEH
62 Học viện Biên phòng Quân sự BPH
63 Học viện Khoa học quân sự Quân sự NQH
64 Học viện Phòng không – Không quân Quân sự PKH
65 Trường Đại học Chính trị Quân sự LCH
66 Trường Sĩ quan Lục quân 1 Quân sự LAH
67 Trường Sĩ quan Phòng hóa Quân sự HGM
68 Trường Sĩ quan Tăng – Thiết giáp Quân sự TGH
69 Trường Sĩ quan Đặc công Quân sự DCH
70 Trường Đại học Y Hà Nội Công lập YHB
71 Trường Đại học FPT Dân lập FPT

2.1 Khu vực miền Trung và Tây Nguyên

TT Tên trường Loại trường Mã trường
72 Trường Đại học Hồng Đức Công lập HDT
73 Trường Đại học Vinh Công lập TDV
74 Trường Đại học Duy Tân Dân lập DDT
75 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh Công lập SKV
76 Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân Dân lập DVX
77 Trường Đại học Quy Nhơn Công lập DQN
78 Trường Đại học Kinh tế Nghệ An Công lập CEA
79 Trường Đại học Quảng Bình Công lập DQB
80 Trường Đại học Phan Châu Trinh Dân lập DPC
81 Trường Đại học Đà Lạt Công lập TDL
82 Trường Đại học Yersin Đà Lạt Dân lập DYD
83 Trường Đại học Nha Trang Công lập TSN
84 Trường Đại học Hà Tĩnh Công lập HHT
85 Trường Đại học Công nghiệp Vinh Công lập DCV
86 Trường Đại học Y dược Buôn Ma Thuột Dân lập BMU
87 Học viện Hải Quân Quân sự HQH
88 Trường Sĩ quan Không Quân Quân sự KGH
89 Trường Sĩ quan Thông tin Quân sự TTH

2.3 Khu vực miền Nam

TT Tên trường Loại trường Mã trường
90 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành Dân lập NTT
91 Trường Đại học Hoa Sen Dân lập DTH
92 Trường Đại học Nam Cần Thơ Dân lập DNC
93 Học viện Hàng không Việt Nam Công lập HHK
94 Trường Đại học Dầu khí Việt Nam Công lập PVU
95 Trường Sĩ quan Lục quân 2 Quân sự LBH
96 Trường Sĩ quan Công binh Quân sự SNH

Xem thêm: Các trường xét học bạ THPT tại Hà Nội