Điểm chuẩn › Đại học Công nghệ Đồng Nai Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Đồng Nai năm 2025
Mã trường: DCD
Ngày cập nhật: 09/02/2026 • Lượt xem: 125 lượt xem
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Công nghệ chế tạo máy 17.33 2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 17.33 3 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 17.33 4 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 17.33 5 Công nghệ thông tin 7480201 17.33 6 Kỹ thuật phần mềm 7480103 17.33 7 Trí tuệ nhân tạo 7480107 17.33 8 Truyền thông đa phương tiện 7320104 17.67 9 Thiết kế đồ họa 7210403 17.67 10 Nghệ thuật số 7210408 17.67 11 Ngôn ngữ Anh 7220201 17.67 12 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 17.67 13 Đông phương học 7310608 17.67 14 Công nghệ thực phẩm 7540101 17.33 15 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 17.33 16 Công nghệ sinh học 7420201 17.33 17 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 17.33 18 Điều dưỡng 7720301 22.8 19 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 22.8 20 Kế toán 7340301 17.33 21 Tài chính – Ngân hàng 7340201 17.33 22 Quản trị kinh doanh 7340101 17.33 23 Quản trị khách sạn 7810201 17.33 24 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 17.33 25 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 17.33
Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Công nghệ chế tạo máy 7510202 22.51 2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 22.51 3 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 22.51 4 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 22.51 5 Công nghệ thông tin 7480201 22.51 6 Kỹ thuật phần mềm 7480103 22.51 7 Trí tuệ nhân tạo 7480107 22.51 8 Truyền thông đa phương tiện 7320104 22.95 9 Thiết kế đồ họa 7210403 22.95 10 Nghệ thuật số 7210408 22.95 11 Ngôn ngữ Anh 7220201 22.95 12 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 22.95 13 Đông phương học 7310608 22.95 14 Công nghệ thực phẩm 7540101 22.51 15 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 22.51 16 Công nghệ sinh học 7420201 22.51 17 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 22.51 18 Điều dưỡng 7720301 29.61 19 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 29.61 20 Kế toán 7340301 22.51 21 Tài chính – Ngân hàng 7340201 22.51 22 Quản trị kinh doanh 7340101 22.51 23 Quản trị khách sạn 7810201 22.51 24 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 22.51 25 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 22.51
Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Công nghệ chế tạo máy 7510202 504 2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 504 3 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 504 4 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 504 5 Công nghệ thông tin 7480201 504 6 Kỹ thuật phần mềm 7480103 504 7 Trí tuệ nhân tạo 7480107 504 8 Truyền thông đa phương tiện 7320104 504 9 Thiết kế đồ họa 7210403 504 10 Nghệ thuật số 7210408 504 11 Ngôn ngữ Anh 7220201 504 12 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 504 13 Đông phương học 7310608 504 14 Công nghệ thực phẩm 7540101 504 15 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 504 16 Công nghệ sinh học 7420201 504 17 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 504 18 Điều dưỡng 7720301 629 19 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 629 20 Kế toán 7340301 504 21 Tài chính – Ngân hàng 7340201 504 22 Quản trị kinh doanh 7340101 504 23 Quản trị khách sạn 7810201 504 24 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 504 25 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 504
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Thiết kế đồ họa 7210403 A01, C00, D01, D15 15 2 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D66 15 3 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C00, A07, D14, D15 15 4 Đông phương học 7310608 C00, A07, D14, D15 15 5 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A01, C00, D01, D66 15 6 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A07, C00, D01 15 7 Tài chính – ngân hàng 7340201 A00, A07, C00, D01 15 8 Kế toán 7340301 A00, A07, C00, D01 15 9 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A07, B00, B04 15 10 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, A10, D01 15 11 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, A10, D01 15 12 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 A00, A01, A04, A10 15 13 Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01, A04, A10 15 14 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, A04, A10 15 15 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, A04, A10 15 16 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, A07, B00, B04 15 17 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A07, B00, B04 15 18 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A07, B00, B04 15 19 Điều dưỡng 7720301 A00, B00, C08, D07 19 20 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00, C08, D07 19 21 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A07, C00, D01 15 22 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A07, C00, D01 15
Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Thiết kế đồ họa 7210403 A01, C00, D01, D15 18 2 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D66 18 3 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C00, A07, D14, D15 18 4 Đông phương học 7310608 C00, A07, D14, D15 18 5 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A01, C00, D01, D66 18 6 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A07, C00, D01 18 7 Tài chính – ngân hàng 7340201 A00, A07, C00, D01 18 8 Kế toán 7340301 A00, A07, C00, D01 18 9 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A07, B00, B04 18 10 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, A10, D01 18 11 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, A10, D01 18 12 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 A00, A01, A04, A10 18 13 Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01, A04, A10 18 14 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, A04, A10 18 15 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, A04, A10 18 16 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, A07, B00, B04 18 17 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A07, B00, B04 18 18 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A07, B00, B04 18 19 Điều dưỡng 7720301 A00, B00, C08, D07 19.5 20 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00, C08, D07 19.5 21 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A07, C00, D01 18 22 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A07, C00, D01 18
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Công nghệ thông tin 7480201 15 2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 15 3 Công nghệ chế tạo máy 7510202 15 4 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 15 5 Công nghệ thực phẩm 7540101 15 6 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 19 7 Điều dưỡng 7720301 19 8 Kế toán 7340301 15 9 Tài chính – Ngân hàng 7340201 15 10 Quản trị kinh doanh 7340101 15 11 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 15 12 Quản trị khách sạn 7810201 15 13 Đông phương học 7310608 15 14 Ngôn ngữ Anh 7220201 15 15 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 15
Điểm chuẩn xét kết quả học bạ THPT năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Công nghệ thông tin 7480201 18 2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 18 3 Công nghệ chế tạo máy 7510202 18 4 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 18 5 Công nghệ thực phẩm 7540101 18 6 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 19.5 7 Điều dưỡng 7720301 19.5 8 Kế toán 7720301 18 9 Tài chính – Ngân hàng 7340201 18 10 Quản trị kinh doanh 7340101 18 11 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 18 12 Quản trị khách sạn 7810201 18 13 Đông phương học 7310608 18 14 Ngôn ngữ Anh 7220201 18 15 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 18
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Công nghệ thông tin 7480201 15 2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 15 3 Công nghệ chế tạo máy 7510202 15 4 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 15 5 Công nghệ thực phẩm 7540101 15 6 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 19 7 Điều dưỡng 7720301 19 8 Kế toán 7340301 15 9 Tài chính – Ngân hàng 7340201 15 10 Quản trị kinh doanh 7340101 15 11 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 15 12 Quản trị khách sạn 7810201 15 13 Đông phương học 7310608 15 14 Ngôn ngữ Anh 7720201 15 15 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 15
Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2022 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Công nghệ thông tin 18 2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18 3 Công nghệ chế tạo máy 18 4 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18 5 Công nghệ thực phẩm 18 6 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.5 7 Điều dưỡng 19.5 8 Kế toán 18 9 Tài chính – Ngân hàng 18 10 Quản trị kinh doanh 18 11 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18 12 Quản trị khách sạn 18 13 Đông phương học 18 14 Ngôn ngữ Anh 18 15 Ngôn ngữ Trung Quốc 18
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Công nghệ thông tin 15 2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15 3 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 15 4 Công nghệ chế tạo máy 15 5 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15 6 Công nghệ thực phẩm 15 7 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19 8 Điều dưỡng 19 9 Kế toán 15 10 Tài chính – Ngân hàng 15 11 Quản trị kinh doanh 15 12 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 13 Quản trị khách sạn 15 14 Đông phương học 15 15 Ngôn ngữ Anh 15 16 Ngôn ngữ Trung Quốc 15
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Ngôn ngữ Anh 15 2 Quản trị kinh doanh 15 3 Tài chính – Ngân hàng 15.25 4 Kế toán 15 5 Công nghệ thông tin 15 6 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 15 7 Công nghệ chế tạo máy 15 8 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15 9 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15 10 Công nghệ kỹ thuật hóa học 15 11 Công nghệ kỹ thuật môi trường 15 12 Công nghệ thực phẩm 15 13 Điều dưỡng 19 14 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19 15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 16 Quản trị khách sạn 15 17 Đông phương học 15.25
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2019 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Ngôn ngữ Anh 15.5 2 Quản trị kinh doanh 15.5 3 Tài chính – Ngân hàng 14 4 Kế toán 14 5 Công nghệ thông tin 14 6 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 14 7 Công nghệ chế tạo máy 14 8 Công nghệ kỹ thuật ô tô 16 9 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 10 Công nghệ kỹ thuật hóa học 14.5 11 Công nghệ kỹ thuật môi trường 14 12 Công nghệ thực phẩm 14 13 Điều dưỡng 18 14 Kỹ thuật xét nghiệm y học 18 15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác