TrangEdu

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Đồng Nai năm 2025

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Đồng Nai năm 2025

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Đồng Nai năm 2025

Mã trường: DCD
Ngày cập nhật: Lượt xem: 125 lượt xem

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Đồng Nai năm 2025

Điểm thi THPTĐiểm chuẩn xét học bạ THPTĐiểm ĐGNL ĐHQG HCM

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ chế tạo máy17.33
2Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030117.33
3Công nghệ kỹ thuật xây dựng751010317.33
4Công nghệ kỹ thuật ô tô751020517.33
5Công nghệ thông tin748020117.33
6Kỹ thuật phần mềm748010317.33
7Trí tuệ nhân tạo748010717.33
8Truyền thông đa phương tiện732010417.67
9Thiết kế đồ họa721040317.67
10Nghệ thuật số721040817.67
11Ngôn ngữ Anh722020117.67
12Ngôn ngữ Trung Quốc722020417.67
13Đông phương học731060817.67
14Công nghệ thực phẩm754010117.33
15Công nghệ kỹ thuật hóa học751040117.33
16Công nghệ sinh học742020117.33
17Công nghệ kỹ thuật môi trường751040617.33
18Điều dưỡng772030122.8
19Kỹ thuật xét nghiệm y học772060122.8
20Kế toán734030117.33
21Tài chính – Ngân hàng734020117.33
22Quản trị kinh doanh734010117.33
23Quản trị khách sạn781020117.33
24Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010317.33
25Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060517.33

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ chế tạo máy751020222.51
2Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030122.51
3Công nghệ kỹ thuật xây dựng751010322.51
4Công nghệ kỹ thuật ô tô751020522.51
5Công nghệ thông tin748020122.51
6Kỹ thuật phần mềm748010322.51
7Trí tuệ nhân tạo748010722.51
8Truyền thông đa phương tiện732010422.95
9Thiết kế đồ họa721040322.95
10Nghệ thuật số721040822.95
11Ngôn ngữ Anh722020122.95
12Ngôn ngữ Trung Quốc722020422.95
13Đông phương học731060822.95
14Công nghệ thực phẩm754010122.51
15Công nghệ kỹ thuật hóa học751040122.51
16Công nghệ sinh học742020122.51
17Công nghệ kỹ thuật môi trường751040622.51
18Điều dưỡng772030129.61
19Kỹ thuật xét nghiệm y học772060129.61
20Kế toán734030122.51
21Tài chính – Ngân hàng734020122.51
22Quản trị kinh doanh734010122.51
23Quản trị khách sạn781020122.51
24Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010322.51
25Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060522.51

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ chế tạo máy7510202504
2Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301504
3Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103504
4Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205504
5Công nghệ thông tin7480201504
6Kỹ thuật phần mềm7480103504
7Trí tuệ nhân tạo7480107504
8Truyền thông đa phương tiện7320104504
9Thiết kế đồ họa7210403504
10Nghệ thuật số7210408504
11Ngôn ngữ Anh7220201504
12Ngôn ngữ Trung Quốc7220204504
13Đông phương học7310608504
14Công nghệ thực phẩm7540101504
15Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401504
16Công nghệ sinh học7420201504
17Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406504
18Điều dưỡng7720301629
19Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601629
20Kế toán7340301504
21Tài chính – Ngân hàng7340201504
22Quản trị kinh doanh7340101504
23Quản trị khách sạn7810201504
24Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103504
25Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605504

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403A01, C00, D01, D1515
2Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D6615
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, A07, D14, D1515
4Đông phương học7310608C00, A07, D14, D1515
5Truyền thông đa phương tiện7320104A01, C00, D01, D6615
6Quản trị kinh doanh7340101A00, A07, C00, D0115
7Tài chính – ngân hàng7340201A00, A07, C00, D0115
8Kế toán7340301A00, A07, C00, D0115
9Công nghệ sinh học7420201A00, A07, B00, B0415
10Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, A10, D0115
11Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A10, D0115
12Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, A04, A1015
13Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, A04, A1015
14Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A04, A1015
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A04, A1015
16Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A07, B00, B0415
17Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A07, B00, B0415
18Công nghệ thực phẩm7540101A00, A07, B00, B0415
19Điều dưỡng7720301A00, B00, C08, D0719
20Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, C08, D0719
21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A07, C00, D0115
22Quản trị khách sạn7810201A00, A07, C00, D0115

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403A01, C00, D01, D1518
2Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D6618
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, A07, D14, D1518
4Đông phương học7310608C00, A07, D14, D1518
5Truyền thông đa phương tiện7320104A01, C00, D01, D6618
6Quản trị kinh doanh7340101A00, A07, C00, D0118
7Tài chính – ngân hàng7340201A00, A07, C00, D0118
8Kế toán7340301A00, A07, C00, D0118
9Công nghệ sinh học7420201A00, A07, B00, B0418
10Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, A10, D0118
11Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A10, D0118
12Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, A04, A1018
13Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, A04, A1018
14Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A04, A1018
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A04, A1018
16Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A07, B00, B0418
17Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A07, B00, B0418
18Công nghệ thực phẩm7540101A00, A07, B00, B0418
19Điều dưỡng7720301A00, B00, C08, D0719.5
20Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, C08, D0719.5
21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A07, C00, D0118
22Quản trị khách sạn7810201A00, A07, C00, D0118

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin748020115
2Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030115
3Công nghệ chế tạo máy751020215
4Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515
5Công nghệ thực phẩm754010115
6Kỹ thuật xét nghiệm y học772060119
7Điều dưỡng772030119
8Kế toán734030115
9Tài chính – Ngân hàng734020115
10Quản trị kinh doanh734010115
11Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315
12Quản trị khách sạn781020115
13Đông phương học731060815
14Ngôn ngữ Anh722020115
15Ngôn ngữ Trung Quốc722020415

Điểm chuẩn xét kết quả học bạ THPT năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin748020118
2Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030118
3Công nghệ chế tạo máy751020218
4Công nghệ kỹ thuật ô tô751020518
5Công nghệ thực phẩm754010118
6Kỹ thuật xét nghiệm y học772060119.5
7Điều dưỡng772030119.5
8Kế toán772030118
9Tài chính – Ngân hàng734020118
10Quản trị kinh doanh734010118
11Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010318
12Quản trị khách sạn781020118
13Đông phương học731060818
14Ngôn ngữ Anh722020118
15Ngôn ngữ Trung Quốc722020418

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin748020115
2Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030115
3Công nghệ chế tạo máy751020215
4Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515
5Công nghệ thực phẩm754010115
6Kỹ thuật xét nghiệm y học772060119
7Điều dưỡng772030119
8Kế toán734030115
9Tài chính – Ngân hàng734020115
10Quản trị kinh doanh734010115
11Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315
12Quản trị khách sạn781020115
13Đông phương học731060815
14Ngôn ngữ Anh772020115
15Ngôn ngữ Trung Quốc722020415

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2022

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin18
2Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử18
3Công nghệ chế tạo máy18
4Công nghệ kỹ thuật ô tô18
5Công nghệ thực phẩm18
6Kỹ thuật xét nghiệm y học19.5
7Điều dưỡng19.5
8Kế toán18
9Tài chính – Ngân hàng18
10Quản trị kinh doanh18
11Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành18
12Quản trị khách sạn18
13Đông phương học18
14Ngôn ngữ Anh18
15Ngôn ngữ Trung Quốc18

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin15
2Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử15
3Công nghệ kỹ thuật xây dựng15
4Công nghệ chế tạo máy15
5Công nghệ kỹ thuật ô tô15
6Công nghệ thực phẩm15
7Kỹ thuật xét nghiệm y học19
8Điều dưỡng19
9Kế toán15
10Tài chính – Ngân hàng15
11Quản trị kinh doanh15
12Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15
13Quản trị khách sạn15
14Đông phương học15
15Ngôn ngữ Anh15
16Ngôn ngữ Trung Quốc15

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh15
2Quản trị kinh doanh15
3Tài chính – Ngân hàng15.25
4Kế toán15
5Công nghệ thông tin15
6Công nghệ kỹ thuật xây dựng15
7Công nghệ chế tạo máy15
8Công nghệ kỹ thuật ô tô15
9Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử15
10Công nghệ kỹ thuật hóa học15
11Công nghệ kỹ thuật môi trường15
12Công nghệ thực phẩm15
13Điều dưỡng19
14Kỹ thuật xét nghiệm y học19
15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15
16Quản trị khách sạn15
17Đông phương học15.25

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2019

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh15.5
2Quản trị kinh doanh15.5
3Tài chính – Ngân hàng14
4Kế toán14
5Công nghệ thông tin14
6Công nghệ kỹ thuật xây dựng14
7Công nghệ chế tạo máy14
8Công nghệ kỹ thuật ô tô16
9Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử14
10Công nghệ kỹ thuật hóa học14.5
11Công nghệ kỹ thuật môi trường14
12Công nghệ thực phẩm14
13Điều dưỡng18
14Kỹ thuật xét nghiệm y học18
15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành17
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác