TrangEdu

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ thông tin – ĐHQG TPHCM 2025

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ thông tin – ĐHQG TPHCM 2025

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ thông tin – ĐHQG TPHCM 2025

Mã trường: QSC
Ngày cập nhật: Lượt xem: 175 lượt xem

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Công nghệ thông tin – ĐHQG TPHCM năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Công nghệ thông tin TPHCM năm 2025

Điểm thi THPTĐiểm ĐGNL HCMƯTXT, XT thẳngChứng chỉ quốc tế

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Truyền thông Đa phương tiện7320104A01, D01, X26, D09, D10, D0725
2Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, X26, X06, D0724.57
3Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, X26, X06, D07, A0227.7
4Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, X26, X06, D0727.2
5Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, X26, X06, D07, X1424
6Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, X26, X06, D0726
7Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, X26, X06, D07, D0824.7
8Hệ thống thông tin (Chương trình tiên tiến)7480104_TTA01, D01, X26, D07, D0824.2
9Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, X06, X2625.3
10Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, X26, X06, D0729.6
11Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X26, X06, D0726.6
12Công nghệ thông tin (Chương trình Việt Nhật)7480201_VNA00, A01, D01, X26, X06, D07, D0624.2
13An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, X26, X06, D0726.27
14Thiết kế Vi mạch752020A1A00, A01, X06, X2627

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Truyền thông Đa phương tiện7320104911
2Thương mại điện tử7340122889
3Khoa học dữ liệu74601081010
4Khoa học máy tính7480101993
5Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102854
6Kỹ thuật phần mềm7480103946
7Hệ thống thông tin7480104891
8Hệ thống thông tin (Chương trình tiên tiến)7480104_TT867
9Kỹ thuật máy tính7480106923
10Trí tuệ nhân tạo74801071098
11Công nghệ thông tin7480201969
12Công nghệ thông tin (Chương trình Việt Nhật)7480201_VN867
13An toàn thông tin7480202956
14Thiết kế Vi mạch752020A1984

Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Truyền thông Đa phương tiện7320104A01, D01, D09, D10, X02, X2627.97Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
2Truyền thông Đa phương tiện7320104A01, D01, D09, D10, X02, X2627.97Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
3Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, X26, X06, D0727.75Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
4Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, X26, X06, D0727.75Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
5Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, X26, X06, D07, A0229.14Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
6Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, X26, X06, D07, A0229.14Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
7Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, X26, X06, D0728.9Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
8Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, X26, X06, D0728.9Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
9Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, X26, X06, D07, X1427.47Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
10Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, X26, X06, D07, X1427.47Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
11Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, X26, X06, D0728.37Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
12Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, X26, X06, D0728.37Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
13Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, X26, X06, D07, D0827.81Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
14Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, X26, X06, D07, D0827.81Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
15Hệ thống thông tin (Chương trình tiên tiến)7480104_TTA01, D01, X26, D07, D0827.58Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
16Hệ thống thông tin (Chương trình tiên tiến)7480104_TTA01, D01, X26, D07, D0827.58Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
17Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, X06, X2628.1Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
18Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, X06, X2628.1Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
19Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, X26, X06, D0729.91Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
20Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, X26, X06, D0729.91Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
21Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X26, X06, D0728.64Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
22Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X26, X06, D0728.64Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
23Công nghệ thông tin Việt Nhật7480201_VNA00, A01, D01, X26, X06, D07, D0627.58Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
24Công nghệ thông tin Việt Nhật7480201_VNA00, A01, D01, X26, X06, D07, D0627.58Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
25An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, X26, X06, D0728.48Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
26An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, X26, X06, D0728.48Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
27Thiết kế Vi mạch752020A1A00, A01, X06, X2628.8Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
28Thiết kế Vi mạch752020A1A00, A01, X06, X2628.8Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Truyền thông Đa phương tiện732010430Điểm ACT
2Truyền thông Đa phương tiện73201041360Điểm SAT
3Thương mại điện tử734012229Điểm ACT
4Thương mại điện tử73401221340Điểm SAT
5Khoa học dữ liệu746010829Điểm ACT
6Khoa học dữ liệu74601081344Điểm SAT
7Khoa học máy tính748010129Điểm ACT
8Khoa học máy tính74801011344Điểm SAT
9Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu74801021344Điểm SAT
10Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010229Điểm ACT
11Kỹ thuật phần mềm74801031344Điểm SAT
12Kỹ thuật phần mềm748010329Điểm ACT
13Hệ thống thông tin74801041344Điểm SAT
14Hệ thống thông tin748010429Điểm ACT
15Hệ thống thông tin (Chương trình tiên tiến)7480104_TT1344Điểm SAT
16Hệ thống thông tin (Chương trình tiên tiến)7480104_TT29Điểm ACT
17Kỹ thuật máy tính74801061344Điểm SAT
18Kỹ thuật máy tính748010629Điểm ACT
19Trí tuệ nhân tạo748010732Điểm ACT
20Trí tuệ nhân tạo74801071440Điểm SAT
21Công nghệ thông tin748020129Điểm ACT
22Công nghệ thông tin74802011344Điểm SAT
23Công nghệ thông tin Việt Nhật7480201_VN30Điểm ACT
24Công nghệ thông tin Việt Nhật7480201_VN1360Điểm SAT
25An toàn thông tin748020229Điểm ACT
26An toàn thông tin74802021344Điểm SAT
27Thiết kế Vi mạch752020A11344Điểm SAT
28Thiết kế Vi mạch752020A129Điểm ACT

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0726.12
2Khoa học dữ liệu7460104A00, A01, D01, D0727.5
3Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D0727.3
4Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D0725.7
5Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726.85
6Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D0726.25
7Hệ thống thông tin (Chương trình tiên tiến)7480104_TTA00, D01, D0725.55
8Kỹ thuật máy tính7480106A00, A0126.25
9Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D0728.3
10Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0727.1
11Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)7480201_NA00, A01, D01, D06, D0725.55
12An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D0726.77
13Thiết kế vi mạch75202a1A00, A0126.5

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Thương mại điện tử7340122870
2Khoa học dữ liệu7460104935
3Khoa học máy tính7480101925
4Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102855
5Kỹ thuật phần mềm7480103926
6Hệ thống thông tin7480104880
7Hệ thống thông tin (Chương trình tiên tiến)7480104_TT850
8Kỹ thuật máy tính7480106888
9Trí tuệ nhân tạo7480107980
10Công nghệ thông tin7480201915
11Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)7480201_N850
12An toàn thông tin7480202910
13Thiết kế vi mạch75202a1910

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0725.8
2Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D0727.1
3Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D0726.9
4Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D0725.4
5Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D0726.9
6Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D0726.1
7Hệ thống thông tin (Chương trình tiên tiến)7480104_TTA00, A01, D0725.4
8Kỹ thuật máy tính7480106A00, A0125.6
9Kỹ thuật máy tính (Hướng Hệ thống Nhúng và Iot)7480106-IOTA00, A0125.6
10Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành thiết kế vi mạch)7480106-TKVMA00, A0125.4
11Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D0727.8
12Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0726.9
13Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)7480201_NA00, A01, D01, D06, D0725.9
14An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D0726.3

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0727.05
2Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D0727.1
3Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D0726.3
4Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D0728.05
5Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D0726.7
6Hệ thống thông tin (Chương trình tiên tiến)7480104_TTA00, A01, D0726.2
7Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, D0726.55
8Kỹ thuật máy tính (Hướng Hệ thống Nhúng và Iot7480106_IOTA00, A01, D01, D0726.5
9Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D0728
10Khoa học dữ liệu7480109A00, A01, D01, D0727.05
11Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0727.9
12Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)7480201_NA00, A01, D01, D06, D0726.3
13An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D0726.95

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0726.7
2Thương mại điện tử (Chất lượng cao)7340122_CLCAA00, A01, D01, D0726.3
3Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D0727.3
4Khoa học máy tính (Chất lượng cao)7480101_CLCAA00, A01, D01, D0726.75
5Khoa học máy tính (Hướng trí tuệ nhân tạo)7480101_TTNTA00, A01, D01, D0727.5
6Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D0726.35
7Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Chất lượng cao)7480102_CLCAA00, A01, D01, D0725.6
8Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D0727.55
9Kỹ thuật phần mềm7480103_CLCAA00, A01, D01, D0727
10Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D0726.7
11Hệ thống thông tin (Chất lượng cao)7480104_CLCAA00, A01, D01, D0726.15
12Hệ thống thông tin (Chương trình tiên tiến)7480104_TTA01, D01, D0725.1
13Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, D0726.9
14Kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao)7480106_CLCAA00, A01, D01, D0725.9
15Kỹ thuật máy tính (Hướng hệ thống nhúng và IoT)7480106_IOTA00, A01, D01, D0726.4
16Khoa học dữ liệu7480109A00, A01, D01, D0726.65
17Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0727.3
18Công nghệ thông tin (Chất lượng cao định hướng Nhật Bản)7480201_CLCNA00, A01, D01, D0725.85
19An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D0727
20An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202_CLCAA00, A01, D01, D0726.45

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Thương mại Điện tử734012226.5
2Thương mại Điện tử (Chất lượng cao)7340122-CLCA24.8
3Khoa học máy tính748010127.2
4Khoa học máy tính (Chất lượng cao)7480101-CLCA25.7
5Khoa học máy tính (hướng trí tuệ nhân tạo)7480101-TTNT27.1
6Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010226
7Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu(Chất lượng cao)7480102-CLCA23.6
8Kỹ thuật phần mềm748010327.7
9Kỹ thuật phần mềm (Chất lượng cao)7480103-CLCA26.3
10Hệ thống thông tin748010426.3
11Hệ thống thông tin(Chất lượng cao)7480104-CLCA24.7
12Hệ thống thông tin (Chương trình tiên tiến )7480104-TT22
13Kỹ thuật máy tính748010626.7
14Kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao)7480106-CLCA24.2
15Kỹ thuật máy tính (Hướng hệ thống Nhúng và IOT)7480106-IOT26
16Khoa học dữ liệu748010925.9
17Công nghệ Thông tin748020127
18Công nghệ Thông tin (Chất lượng cao định hướng Nhật Bản)7480201-CLCN23.7
19An toàn thông tin748020226.7
20An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202_CLCA25.3
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác