TrangEdu

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Việt – Hàn năm 2025

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Việt – Hàn năm 2025

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Việt – Hàn năm 2025

Mã trường: VKU
Ngày cập nhật: Lượt xem: 160 lượt xem

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Việt – Hàn năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học CNTT và truyền thông Việt – Hàn 2025

Điểm thi THPThọc bạ THPTĐiểm ĐGNL ĐHQG HCMƯTXT, XT thẳng

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ truyền thông (cử nhân)7320106A00, A01, D01, X02, X06, X2621
2Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)7320106DAA00, A01, D01, X02, X06, X2621
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C03, D01, X02, X2622
4Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số7340101ELA00, A01, C03, D01, X02, X2623.5
5Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số7340101ETA00, A01, C03, D01, X02, X2623
6Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin7340101IMA00, A01, C03, D01, X02, X2620
7Marketing7340115A00, A01, C03, D01, X02, X2623.25
8Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C03, D01, X02, X2622
9Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)7480107A00, A01, D01, D07, X06, X2621
10Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)7480107DAA00, A01, D01, D07, X06, X2621
11Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)7480108A00, A01, D01, D07, X06, X2620
12Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)7480108ASA00, A01, D01, D07, X06, X2618
13Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)7480108BA00, A01, D01, D07, X06, X2618
14Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)7480108ICA00, A01, C01, D07, X06, X2624
15Công nghệ thông tin (kỹ sư)7480201A00, A01, D01, D07, X06, X2620
16Công nghệ thông tin (cử nhân)7480201BA00, A01, D01, D07, X06, X2618.5
17Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)7480201DTA00, A01, D01, D07, X06, X2618.5
18Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)7480201GTA00, A01, D01, D07, X06, X2619
19An toàn thông tin (kỹ sư)7480202A00, A01, D01, D07, X06, X2619

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ truyền thông (cử nhân)7320106A00, A01, D01, X02, X06, X2625.19
2Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)7320106DAA00, A01, D01, X02, X06, X2625.19
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C03, D01, X02, X2625.65
4Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số7340101ELA00, A01, C03, D01, X02, X2626.3
5Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số7340101ETA00, A01, C03, D01, X02, X2626.06
6Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin7340101IMA00, A01, C03, D01, X02, X2624.71
7Marketing7340115A00, A01, C03, D01, X02, X2626.22
8Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C03, D01, X02, X2625.65
9Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)7480107A00, A01, D01, D07, X06, X2625.19
10Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)7480107DAA00, A01, D01, D07, X06, X2625.19
11Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)7480108A00, A01, D01, D07, X06, X2624.71
12Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)7480108ASA00, A01, D01, D07, X06, X2623.28
13Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)7480108BA00, A01, D01, D07, X06, X2623.28
14Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)7480108ICA00, A01, C01, D07, X06, X2626.56
15Công nghệ thông tin (kỹ sư)7480201A00, A01, D01, D07, X06, X2624.71
16Công nghệ thông tin (cử nhân)7480201BA00, A01, D01, D07, X06, X2623.89
17Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)7480201DTA00, A01, D01, D07, X06, X2623.89
18Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)7480201GTA00, A01, D01, D07, X06, X2624.19
19An toàn thông tin (kỹ sư)7480202A00, A01, D01, D07, X06, X2624.19

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ truyền thông (cử nhân)7320106823
2Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)7320106DA823
3Quản trị kinh doanh7340101881
4Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số7340101EL945
5Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số7340101ET926
6Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin7340101IM756
7Marketing7340115935
8Công nghệ tài chính7340205881
9Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)7480107823
10Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)7480107DA823
11Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)7480108756
12Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)7480108AS619
13Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)7480108B619
14Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)7480108IC968
15Công nghệ thông tin (kỹ sư)7480201756
16Công nghệ thông tin (cử nhân)7480201B652
17Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)7480201DT652
18Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)7480201GT683
19An toàn thông tin (kỹ sư)7480202683

Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Công nghệ truyền thông (cử nhân)732010625.19Xét điểm thành tích
2Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)7320106DA25.19Xét điểm thành tích
3Quản trị kinh doanh734010125.65Xét điểm thành tích
4Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số7340101EL26.3Xét điểm thành tích
5Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số7340101ET26.06Xét điểm thành tích
6Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin7340101IM24.71Xét điểm thành tích
7Marketing734011526.22Xét điểm thành tích
8Công nghệ tài chính734020525.65Xét điểm thành tích
9Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)748010725.19Xét điểm thành tích
10Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)7480107DA25.19Xét điểm thành tích
11Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)748010824.71Xét điểm thành tích
12Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)7480108AS23.28Xét điểm thành tích
13Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)7480108B23.28Xét điểm thành tích
14Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)7480108IC26.56Xét điểm thành tích
15Công nghệ thông tin (kỹ sư)748020124.71Xét điểm thành tích
16Công nghệ thông tin (cử nhân)7480201B23.89Xét điểm thành tích
17Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)7480201DT23.89Xét điểm thành tích
18Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)7480201GT24.19Xét điểm thành tích
19An toàn thông tin (kỹ sư)748020224.19Xét điểm thành tích

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ truyền thông (cử nhân)7320106A00, A01, D01, D9023.7
2Công nghệ truyền thông (Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số) (cử nhân)7320106DAA00, A01, D01, D9023.52
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9023.28
4Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị tài chính số)7340101EFA00, A01, D01, D9023.28
5Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số)7340101ELA00, A01, D01, D9024
6Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số)7340101ETA00, A01, D01, D9023.5
7Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin)7340101IMA00, A01, D01, D9022.5
8Marketing7340115A00, A01, D01, D9024.01
9Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)7480107A00, A01, D01, D9023
10Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)7480108A00, A01, D01, D9022.5
11Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)7480108BA00, A01, D01, D9022
12Công nghệ kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) (kỹ sư)7480108ICA00, A01, D01, D9027
13Công nghệ thông tin (kỹ sư)7480201A00, A01, D01, D9023
14Công nghệ thông tin (cử nhân)7480201BA00, A01, D01, D9022.5
15Công nghệ thông tin (cử nhân - Hựp tác doanh nghiệp)7480201DTA00, A01, D01, D9022
16An toàn thông tin (kỹ sư)7480202A00, A01, D01, D9023

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ truyền thông (cử nhân)7320106A00, A01, D01, D0725.5
2Công nghệ truyền thông (Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số) (cử nhân)7320106DAA00, A01, D01, D0725.5
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0725
4Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị tài chính số)7340101EFA00, A01, D01, D0724
5Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số)7340101ELA00, A01, D01, D0726
6Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số)7340101ETA00, A01, D01, D0725
7Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin)7340101IMA00, A01, D01, D0724
8Marketing7340115A00, A01, D01, D0726
9Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)7480107A00, A01, D01, D0725
10Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)7480108A00, A01, D01, D0724
11Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)7480108BA00, A01, D01, D0724
12Công nghệ kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) (kỹ sư)7480108ICA00, A01, D01, D0727
13Công nghệ thông tin (kỹ sư)7480201A00, A01, D01, D0725
14Công nghệ thông tin (cử nhân)7480201BA00, A01, D01, D0724
15Công nghệ thông tin (cử nhân - Hựp tác doanh nghiệp)7480201DTA00, A01, D01, D0724
16An toàn thông tin (kỹ sư)7480202A00, A01, D01, D0724

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ truyền thông (cử nhân)7320106650
2Công nghệ truyền thông (Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số) (cử nhân)7320106DA650
3Quản trị kinh doanh7340101650
4Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị tài chính số)7340101EF650
5Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số)7340101EL700
6Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số)7340101ET650
7Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin)7340101IM600
8Marketing7340115700
9Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)7480107650
10Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)7480108650
11Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)7480108B600
12Công nghệ kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) (kỹ sư)7480108IC700
13Công nghệ thông tin (kỹ sư)7480201650
14Công nghệ thông tin (cử nhân)7480201B650
15Công nghệ thông tin (cử nhân - Hựp tác doanh nghiệp)7480201DT650
16An toàn thông tin (kỹ sư)7480202650

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9023
2Quản tri kinh doanh - Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số7340101DMA00, A01, D01, D9023
3Quản tri kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính số7340101EFA00, A01, D01, D9022.5
4Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số7340101ELA00, A01, D01, D9023
5Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số7340101ETA00, A01, D01, D9022.5
6Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin7340101IMA00, A01, D01, D9022
7Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)7480107A00, A01, D01, D9025.01
8Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)7480108A00, A01, D01, D9023
9Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)7480108BA00, A01, D01, D9023.09
10Công nghệ thông tin (kỹ sư)7480201A00, A01, D01, D9025.01
11Công nghệ thông tin (cử nhân)7480201BA00, A01, D01, D9023.5
12Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (kỹ sư)7480201DAA00, A01, D01, D9024
13Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)7480201DTA00, A01, D01, D9023
14Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sự)7480201NSA00, A01, D01, D9023

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9024.5
2Quản tri kinh doanh - Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số7340101DMA00, A01, D01, D9025.5
3Quản tri kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính số7340101EFA00, A01, D01, D9024
4Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số7340101ELA00, A01, D01, D9026
5Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số7340101ETA00, A01, D01, D9025
6Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin7340101IMA00, A01, D01, D9024
7Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)7480107A00, A01, D01, D9025
8Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)7480108A00, A01, D01, D9024
9Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)7480108BA00, A01, D01, D9024
10Công nghệ thông tin (kỹ sư)7480201A00, A01, D01, D9025
11Công nghệ thông tin (cử nhân)7480201BA00, A01, D01, D9024
12Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (kỹ sư)7480201DAA00, A01, D01, D9024.5
13Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)7480201DTA00, A01, D01, D9024
14Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sự)7480201NSA00, A01, D01, D9025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101650
2Quản tri kinh doanh - Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số7340101DM650
3Quản tri kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính số7340101EF650
4Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số7340101EL650
5Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số7340101ET650
6Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin7340101IM650
7Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)7480107650
8Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)7480108650
9Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)7480108B650
10Công nghệ thông tin (kỹ sư)7480201650
11Công nghệ thông tin (cử nhân)7480201B650
12Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (kỹ sư)7480201DA650
13Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)7480201DT650
14Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sự)7480201NS650

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9024
2Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số)7340101DMA00, A01, D01, D9024
3Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản tị Tài chính số)7340101EFA00, A01, D01, D9022
4Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Logistics và Chuỗi cung ứng số)7340101ELA00, A01, D01, D9025
5Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành số)7340101ETA00, A01, D01, D9023
6Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Dự án Công nghệ thông tin)7340101IMA00, A01, D01, D9020.05
7Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)7480108A00, A01, D01, D9023
8Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)7480108BA00, A01, D01, D9023
9Công nghệ thông tin (kỹ sư)7480201A00, A01, D01, D9025
10Công nghệ thông tin (cử nhân)7480201BA00, A01, D01, D9024
11Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số) (kỹ sư)7480201DAA00, A01, D01, D9023
12Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo) (kỹ sư)7480201DSA00, A01, D01, D9024
13Công nghệ thông tin (cử nhân) Hợp tác doanh nghiệp7480201DTA00, A01, D01, D9024
14Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin) (kỹ sư)7480201NSA00, A01, D01, D9023

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2022

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9024
2Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số)7340101DMA00, A01, D01, D9025
3Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản tị Tài chính số)7340101EFA00, A01, D01, D9024
4Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Logistics và Chuỗi cung ứng số)7340101ELA00, A01, D01, D9025
5Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành số)7340101ETA00, A01, D01, D9024
6Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Dự án Công nghệ thông tin)7340101IMA00, A01, D01, D9024
7Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)7480108A00, A01, D01, D9024
8Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)7480108BA00, A01, D01, D9024
9Công nghệ thông tin (kỹ sư)7480201A00, A01, D01, D9025
10Công nghệ thông tin (cử nhân)7480201BA00, A01, D01, D9024.5
11Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số) (kỹ sư)7480201DAA00, A01, D01, D9025
12Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo) (kỹ sư)7480201DSA00, A01, D01, D9025
13Công nghệ thông tin (cử nhân) Hợp tác doanh nghiệp7480201DTA00, A01, D01, D9024.5
14Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin) (kỹ sư)7480201NSA00, A01, D01, D9025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9022.5Toán >= 7; TTNV <= 3
2Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số)7340101ELA00, A01, D01, D9023Toán >= 6.8; TTNV <= 1
3Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số)7340101ETA00, A01, D01, D9020.5Toán >= 7; TTNV <= 2
4Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A01, D01, D9020Toán >= 7.6; TTNV <= 3
5Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D9023Toán >= 7; TTNV <= 4
6Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số)7480201DAA00, A01, D01, D9021.5Toán >= 7; TTNV <= 4
7Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo)7480201DSA00, A01, D01, D9021.05Toán >= 7.8; TTNV <= 2

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9018TO >= 6; TTNV <= 3
2Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A01, D01, D9018TO >= 6.4; TTNV <= 1
3Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D9018TO >= 7.2; TTNV <= 2
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác