
Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM năm 2025
Mã trường: QSQ
Ngày cập nhật: • Lượt xem: 125 lượt xem
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của trường Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM năm 2025
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | IU01 | 31 |
| 2 | Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Marketing; Tài chính – Ngân hàng; Kế toán; Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)) | IU02 | 22 |
| 3 | Toán – Tin học (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Khoa học dữ liệu; Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro); Thống kê (Thống kê ứng dụng)) | IU03 | 21 |
| 4 | Khoa học sự sống và Hóa học (Nhóm ngành: Công nghệ sinh học; Công nghệ thực phẩm; Hóa học (Hóa sinh); Kỹ thuật hóa học) | IU04 | 18.5 |
| 5 | Kỹ thuật (Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật y sinh; Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn); Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | IU05 | 19.5 |
| 6 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 3+1, 4+0)) | AP01 | 26 |
| 7 | Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế: Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5 + 1.5); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | AP02 | 20.75 |
| 8 | Toán – Tin học: Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Daekin) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Daekin) (3+1); | AP03 | 20 |
| 9 | Khoa học sự sống và Hóa học: Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ sinh học định hướng Y sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | AP04 | 19.75 |
| 10 | Kỹ thuật: Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Daekin) (2+2) | AP05 | 17.5 |
Điểm chuẩn xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | IU01 | 34.03 |
| 2 | Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Marketing; Tài chính – Ngân hàng; Kế toán; Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)) | IU02 | 28.17 |
| 3 | Toán – Tin học (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Khoa học dữ liệu; Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro); Thống kê (Thống kê ứng dụng)) | IU03 | 25.17 |
| 4 | Khoa học sự sống và Hóa học (Nhóm ngành: Công nghệ sinh học; Công nghệ thực phẩm; Hóa học (Hóa sinh); Kỹ thuật hóa học) | IU04 | 24.9 |
| 5 | Kỹ thuật (Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật y sinh; Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn); Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | IU05 | 24.5 |
| 6 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 3+1, 4+0)) | AP01 | 32.28 |
| 7 | Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế: Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5 + 1.5); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | AP02 | 27.56 |
| 8 | Toán – Tin học: Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Daekin) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Daekin) (3+1); | AP03 | 24.83 |
| 9 | Khoa học sự sống và Hóa học: Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ sinh học định hướng Y sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | AP04 | 25.5 |
| 10 | Kỹ thuật: Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Daekin) (2+2) | AP05 | 23.44 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | IU01 | 935 |
| 2 | Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Marketing; Tài chính – Ngân hàng; Kế toán; Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)) | IU02 | 668 |
| 3 | Toán – Tin học (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Khoa học dữ liệu; Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro); Thống kê (Thống kê ứng dụng)) | IU03 | 805 |
| 4 | Khoa học sự sống và Hóa học (Nhóm ngành: Công nghệ sinh học; Công nghệ thực phẩm; Hóa học (Hóa sinh); Kỹ thuật hóa học) | IU04 | 602 |
| 5 | Kỹ thuật (Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật y sinh; Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn); Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | IU05 | 728 |
| 6 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 3+1, 4+0)) | AP01 | 721 |
| 7 | Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế: Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5 + 1.5); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | AP02 | 603 |
| 8 | Toán – Tin học: Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Daekin) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Daekin) (3+1); | AP03 | 757 |
| 9 | Khoa học sự sống và Hóa học: Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ sinh học định hướng Y sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | AP04 | 653 |
| 10 | Kỹ thuật: Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Daekin) (2+2) | AP05 | 622 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D14, D15 | 34.5 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2) | 7220201_WE2 | D01, D09, D14, D15 | 30 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (3+1) | 7220201_WE3 | D01, D09, D14, D15 | 30 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0) | 7220201_WE4 | D01, D09, D14, D15 | 30 |
| 5 | Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) | 7310101 | A00, A01, D01, D07 | 23.25 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 22.5 |
| 7 | Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Andrews) (4+0) | 7340101_AND | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 8 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5) | 7340101_AU | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 9 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Lakchead) (2+2) | 7340101_LU | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 10 | Quản trị kinh doanh (Chương trinh liên kết với Đại học New South Wales) (2+2) | 7340101_NS | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 11 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Sydney) (2+2) | 7340101_SY | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 12 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Houston) (2+2) | 7340101_UH | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 13 | Quản trị kinh doanh (Chương trinh liên kết với Đại học West of England) (2+2) | 7340101_WE | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 14 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0) | 7340101_WE4 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 15 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D07 | 23 |
| 16 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 22.5 |
| 17 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 20 |
| 18 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, B00, B08, D07 | 20.5 |
| 19 | Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2) | 7420201_WE2 | A00, B00, B08, D07 | 18 |
| 20 | Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0) | 7420201_WE4 | A00, B00, B08, D07 | 18 |
| 21 | Hóa học (Hóa sinh) | 7440112 | A00, B00, B08, D07 | 19 |
| 22 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01 | 24 |
| 23 | Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) | 7460112 | A00, A01 | 20 |
| 24 | Thống kê (Thống kê ứng dụng) | 7460201 | A00, A01 | 18 |
| 25 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01 | 24 |
| 26 | Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2) | 7480101_WE2 | A00, A01 | 21 |
| 27 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01 | 24 |
| 28 | Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2) | 7480201_SB | A00, A01 | 21 |
| 29 | Công nghệ thông tin (Chương trinh liên kết với Đại học West of England) (4+0) | 7480201_WE4 | A00, A01 | 21 |
| 30 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01 | 24 |
| 31 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | A00, A01, D01 | 18 |
| 32 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2) | 7520118_SB | A00, A01, D01 | 18 |
| 33 | Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) | 7520121 | A00, A01, A02, D01 | 21 |
| 34 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 7520207 | A00, A01, B00, D01 | 21 |
| 35 | Kỹ thuật điện tử (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2) | 7520207_SB | A00, A01, B00, D01 | 18 |
| 36 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2) | 7520207_WE | A00, A01, B00, D01 | 18 |
| 37 | Kỹ thuật y sinh | 7520212 | A01, B00, B08, D07 | 21 |
| 38 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, B00, D01 | 21.5 |
| 39 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | A00, A01, B00, D07 | 19.5 |
| 40 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, B00, D07 | 19 |
| 41 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, D07 | 18 |
| 42 | Kỹ thuật Xây dựng (Chương trình liên kết với Đại học Deakin) (2+2) | 7580201_DK | A00, A01, D07 | 16.5 |
| 43 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
Điểm chuẩn xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 38 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2) | 7220201_WE2 | 28.5 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (3+1) | 7220201_WE3 | 28.5 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0) | 7220201_WE4 | 28.5 |
| 5 | Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) | 7310101 | 27 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 26.5 |
| 7 | Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Andrews) (4+0) | 7340101_AND | 21 |
| 8 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5) | 7340101_AU | 21 |
| 9 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Lakchead) (2+2) | 7340101_LU | 21 |
| 10 | Quản trị kinh doanh (Chương trinh liên kết với Đại học New South Wales) (2+2) | 7340101_NS | 21 |
| 11 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Sydney) (2+2) | 7340101_SY | 21 |
| 12 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Houston) (2+2) | 7340101_UH | 21 |
| 13 | Quản trị kinh doanh (Chương trinh liên kết với Đại học West of England) (2+2) | 7340101_WE | 21 |
| 14 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0) | 7340101_WE4 | 21 |
| 15 | Marketing | 7340115 | 27 |
| 16 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 26 |
| 17 | Kế toán | 7340301 | 25 |
| 18 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 24 |
| 19 | Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2) | 7420201_WE2 | 22 |
| 20 | Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0) | 7420201_WE4 | 22 |
| 21 | Hóa học (Hóa sinh) | 7440112 | 24 |
| 22 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 27.5 |
| 23 | Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) | 7460112 | 25 |
| 24 | Thống kê (Thống kê ứng dụng) | 7460201 | 24 |
| 25 | Khoa học máy tính | 7480101 | 27.5 |
| 26 | Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2) | 7480101_WE2 | 22 |
| 27 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 27.5 |
| 28 | Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2) | 7480201_SB | 22 |
| 29 | Công nghệ thông tin (Chương trinh liên kết với Đại học West of England) (4+0) | 7480201_WE4 | 22 |
| 30 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 27.5 |
| 31 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | 22 |
| 32 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2) | 7520118_SB | 22 |
| 33 | Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) | 7520121 | 23 |
| 34 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 7520207 | 24 |
| 35 | Kỹ thuật điện tử (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2) | 7520207_SB | 21.5 |
| 36 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2) | 7520207_WE | 21.5 |
| 37 | Kỹ thuật y sinh | 7520212 | 24 |
| 38 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 24 |
| 39 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | 25 |
| 40 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 24 |
| 41 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 22 |
| 42 | Kỹ thuật Xây dựng (Chương trình liên kết với Đại học Deakin) (2+2) | 7580201_DK | 21 |
| 43 | Quản lý xây dựng | 7580302 | 22 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 835 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2) | 7220201_WE2 | 650 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (3+1) | 7220201_WE3 | 650 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0) | 7220201_WE4 | 650 |
| 5 | Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) | 7310101 | 760 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 800 |
| 7 | Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Andrews) (4+0) | 7340101_AND | 600 |
| 8 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5) | 7340101_AU | 600 |
| 9 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Lakchead) (2+2) | 7340101_LU | 600 |
| 10 | Quản trị kinh doanh (Chương trinh liên kết với Đại học New South Wales) (2+2) | 7340101_NS | 600 |
| 11 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Sydney) (2+2) | 7340101_SY | 600 |
| 12 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Houston) (2+2) | 7340101_UH | 600 |
| 13 | Quản trị kinh doanh (Chương trinh liên kết với Đại học West of England) (2+2) | 7340101_WE | 600 |
| 14 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0) | 7340101_WE4 | 600 |
| 15 | Marketing | 7340115 | 800 |
| 16 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 750 |
| 17 | Kế toán | 7340301 | 750 |
| 18 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 680 |
| 19 | Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2) | 7420201_WE2 | 600 |
| 20 | Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0) | 7420201_WE4 | 600 |
| 21 | Hóa học (Hóa sinh) | 7440112 | 680 |
| 22 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 860 |
| 23 | Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) | 7460112 | 740 |
| 24 | Thống kê (Thống kê ứng dụng) | 7460201 | 700 |
| 25 | Khoa học máy tính | 7480101 | 860 |
| 26 | Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2) | 7480101_WE2 | 700 |
| 27 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 850 |
| 28 | Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2) | 7480201_SB | 700 |
| 29 | Công nghệ thông tin (Chương trinh liên kết với Đại học West of England) (4+0) | 7480201_WE4 | 700 |
| 30 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 860 |
| 31 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | 630 |
| 32 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2) | 7520118_SB | 620 |
| 33 | Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) | 7520121 | 660 |
| 34 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 7520207 | 680 |
| 35 | Kỹ thuật điện tử (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2) | 7520207_SB | 600 |
| 36 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2) | 7520207_WE | 600 |
| 37 | Kỹ thuật y sinh | 7520212 | 680 |
| 38 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 680 |
| 39 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | 720 |
| 40 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 680 |
| 41 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 660 |
| 42 | Kỹ thuật Xây dựng (Chương trình liên kết với Đại học Deakin) (2+2) | 7580201_DK | 610 |
| 43 | Quản lý xây dựng | 7580302 | 630 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 25 | |
| 2 | Quản trị Kinh doanh | 23.5 | |
| 3 | Tài chính – Ngân hàng | 23 | |
| 4 | Kế toán | 23 | |
| 5 | Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) | 23.25 | |
| 6 | Công nghệ Sinh học | 20 | |
| 7 | Hóa học (Hóa sinh) | 19 | |
| 8 | Công nghệ Thực phẩm | 19 | |
| 9 | Kỹ thuật Hóa học | 20 | |
| 10 | Thống kê (Thống kê ứng dụng) | 18 | |
| 11 | Công nghệ Thông tin | 25 | |
| 12 | Khoa học Dữ liệu | 25 | |
| 13 | Khoa học Máy tính | 25 | |
| 14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 25.25 | |
| 15 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 21 | |
| 16 | Kỹ thuật Điện tử Viễn thông | 21 | |
| 17 | Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng | ||
| 18 | Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp | 19 | |
| 19 | Kỹ thuật Y Sinh | 22 | |
| 20 | Kỹ thuật Xây dựng | 18 | |
| 21 | Quản lý Xây dựng | 18 | |
| 22 | Toán Ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị Rủi ro) | 19 | |
| 23 | Kỹ thuật Không gian | 21 | |
| 24 | Kỹ thuật Môi trường | 18 | |
| 25 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2) | 18 | |
| 26 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (3+1) | 18 | |
| 27 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0) | 18 | |
| 28 | Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Andrews) (4+0) | 18 | |
| 29 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Lakehead) (2+2) | 18 | |
| 30 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học New South Wales) (2+2) | 18 | |
| 31 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Sydney) (2+2) | 21 | |
| 32 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Houston) (2+2) | 18 | |
| 33 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Nottingham) (2+2) | 18 | |
| 34 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2) | 18 | |
| 35 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0) | 18 | |
| 36 | Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với Đại học Nottingham) (2+2) | 18 | |
| 37 | Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2) | 18 | |
| 38 | Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0) | 18 | |
| 39 | Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2) | 21 | |
| 40 | Kỹ thuật máy tính (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2) | 21 | |
| 41 | Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học Deakin) (2+2) | 21 | |
| 42 | Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học Deakin) (2.5+1.5) | 21 | |
| 43 | Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học Deakin) (3+1) | 21 | |
| 44 | Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học Nottingham) (2+2) | 21 | |
| 45 | Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0) | 21 | |
| 46 | Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2) | 18 | |
| 47 | Kỹ thuật điện tử (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2) | 18 | |
| 48 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với Đại học Nottingham) (2+2) | 18 | |
| 49 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2) | 18 | |
| 50 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình liên kết với Đại học Nottingham) (2+2) | 18 |
Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh (CTLK với Đại học (ĐH) West of England) (UK) (2+2) | 22 | |
| 2 | Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (UK) (3+1) | 22 | |
| 3 | Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (UK) (4+0) | 22 | |
| 4 | Quản trị Kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (Mỹ) (4+0) | 23 | |
| 5 | Quản trị Kinh doanh (CTLK với ĐH Auckland University of Technology) (New Zealand) (1+2/ 1.5+1.5) | 23 | |
| 6 | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (Canada) (2+2) | 23 | |
| 7 | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (Australia) (2+2) | 23 | |
| 8 | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (Úc) (2+2) | 23 | |
| 9 | Quản trị Kinh doanh (CTLK với ĐH Houston) (USA) (2+2) | 23 | |
| 10 | Quản trị Kinh doanh (CTLK với ĐH Nottingham) (UK) (2+2) | 23 | |
| 11 | Quản trị Kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (UK) (2+2) | 23 | |
| 12 | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (UK) (4+0) | 23 | |
| 13 | Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (Úc) (2+1) (dự kiến) | 23 | |
| 14 | Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (Úc) (2+1) (dự kiến) | 23 | |
| 15 | Công nghệ Sinh học (CTLK với ĐH Nottingham) (UK) (2+2) | 22 | |
| 16 | Công nghệ Sinh học (CTLK với ĐH West of England) (UK) (2+2) | 22 | |
| 17 | Công nghệ Sinh học định hướng Y sinh (CTLK với ĐH West of England) (UK) (4+0) | 22 | |
| 18 | Công nghệ Thực phẩm (CTLK với ĐH Nottingham) (UK) (2+2) | 22 | |
| 19 | Khoa học Máy tính (CTLK với ĐH West of England) (UK) (2+2) | 25 | |
| 20 | Kỹ thuật Máy tính (CTLK với ĐH SUNY Binghamton) (USA) (2+2) | 25 | |
| 21 | Công nghệ Thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (Úc) (2+2) | 25 | |
| 22 | Công nghệ Thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (Úc) (2.5+1.5) | 25 | |
| 23 | Công nghệ Thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (Úc) (3+1) | 25 | |
| 24 | Công nghệ Thông tin (CTLK với ĐH Nottingham) (UK) (2+2) | 25 | |
| 25 | Công nghệ Thông tin (CTLK với ĐH West of England) (UK) (4+0) | 25 | |
| 26 | Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp (CTLK với ĐH SUNY Binghamton) (USA) (2+2) | 24 | |
| 27 | Kỹ thuật Điện tử (CTLK với ĐH SUNY Binghamton) (USA) (2+2) | 22 | |
| 28 | Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CTLK với ĐH Nottingham) (UK) (2+2) | 22 | |
| 29 | Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (UK) (2+2) | 22 |
Điểm chuẩn xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 28 | |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 27.5 | |
| 3 | Tài chính – Ngân hàng | 27 | |
| 4 | Kế toán | 25.5 | |
| 5 | Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) (Dự kiến) | 27 | |
| 6 | Công nghệ sinh học | 25 | |
| 7 | Hóa học (Hóa sinh) | 25 | |
| 8 | Công nghệ thực phẩm | 24 | |
| 9 | Kỹ thuật môi trường | 24 | |
| 10 | Kỹ thuật hóa học | 26 | |
| 11 | Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) | 24 | |
| 12 | Thống kê (Thống kê ứng dụng) (dự kiến) | 23 | |
| 13 | Khoa học máy tính | 27.5 | |
| 14 | Khoa học dữ liệu | 27.5 | |
| 15 | Công nghệ thông tin | 27.5 | |
| 16 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 28 | |
| 17 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 22 | |
| 18 | Kỹ thuật không gian | 22 | |
| 19 | Kỹ thuật Y sinh | 24 | |
| 20 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 24 | |
| 21 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 24 | |
| 22 | Quản lý xây dựng | 21 | |
| 23 | Kỹ thuật xây dựng | 21 | |
| 24 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) | 22 | |
| 25 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) | 22 | |
| 26 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (3+1) | 22 | |
| 27 | Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Andrews) (4+0) | 22 | |
| 28 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) | 22 | |
| 29 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Houston) (2+2) | 22 | |
| 30 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH New South Wales) (2+2) | 22 | |
| 31 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5) (dự kiến) | 22 | |
| 32 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) | 22 | |
| 33 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2) | 22 | |
| 34 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Lakehead) (2+2) | 22 | |
| 35 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Sydney) (2+2) (dự kiến) | 22 | |
| 36 | Tài chính (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1) (dự kiến) | 22 | |
| 37 | Kế toán (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1) (dự kiến) | 22 | |
| 38 | Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2) | 22 | |
| 39 | Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) | 22 | |
| 40 | Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) | 22 | |
| 41 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2) | 22 | |
| 42 | Kỹ thuật máy tính (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2) | 21 | |
| 43 | Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2+2) | 21 | |
| 44 | Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2.5+1.5) | 21 | |
| 45 | Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (3+1) | 21 | |
| 46 | Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) | 21 | |
| 47 | Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) | 21 | |
| 48 | Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2) | 21 | |
| 49 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2) | 21 | |
| 50 | Kỹ thuật điện tử (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2) | 21 | |
| 51 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2) | 21 | |
| 52 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) | 21 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 835 | |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 810 | |
| 3 | Tài chính – Ngân hàng | 790 | |
| 4 | Kế toán | 760 | |
| 5 | Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) (Dự kiến) | 770 | |
| 6 | Công nghệ sinh học | 700 | |
| 7 | Hóa học (Hóa sinh) | 700 | |
| 8 | Công nghệ thực phẩm | 700 | |
| 9 | Kỹ thuật môi trường | 620 | |
| 10 | Kỹ thuật hóa học | 710 | |
| 11 | Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) | 720 | |
| 12 | Thống kê (Thống kê ứng dụng) (Dự kiến) | 700 | |
| 13 | Khoa học máy tính | 850 | |
| 14 | Khoa học dữ liệu | 850 | |
| 15 | Công nghệ thông tin | 850 | |
| 16 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 870 | |
| 17 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 630 | |
| 18 | Kỹ thuật không gian | 660 | |
| 19 | Kỹ thuật y sinh | 700 | |
| 20 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 700 | |
| 21 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 700 | |
| 22 | Quản lý xây dựng | 630 | |
| 23 | Kỹ thuật xây dựng | 670 | |
| 24 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) | 600 | |
| 25 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) | 600 | |
| 26 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (3+1) | 600 | |
| 27 | Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Andrews) (4+0) | 600 | |
| 28 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) | 600 | |
| 29 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Houston) (2+2) | 600 | |
| 30 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH New South Wales) (2+2) | 600 | |
| 31 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5) (dự kiến) | 600 | |
| 32 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) | 600 | |
| 33 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2) | 600 | |
| 34 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Lakehead) (2+2) | 600 | |
| 35 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Sydney) (2+2) (dự kiến) | 600 | |
| 36 | Tài chính (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1) (dự kiến) | 600 | |
| 37 | Kế toán (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1) (dự kiến) | 600 | |
| 38 | Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2) | 600 | |
| 39 | Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) | 600 | |
| 40 | Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) | 600 | |
| 41 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2) | 600 | |
| 42 | Kỹ thuật máy tính (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2) | 700 | |
| 43 | Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2+2) | 700 | |
| 44 | Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2.5+1.5) | 700 | |
| 45 | Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (3+1) | 700 | |
| 46 | Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) | 700 | |
| 47 | Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) | 700 | |
| 48 | Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2) | 700 | |
| 49 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2) | 600 | |
| 50 | Kỹ thuật điện tử (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2) | 600 | |
| 51 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2) | 600 | |
| 52 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) | 600 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
