TrangEdu

Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế Miền Đông năm 2025

Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế Miền Đông năm 2025

Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế Miền Đông năm 2025

Mã trường: EIU
Ngày cập nhật: Lượt xem: 113 lượt xem

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Quốc tế Miền Đông năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Quốc tế Miền Đông năm 2025

I. Điểm chuẩn EIU năm 2025

Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển cần đăng ký xét tuyển nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn.

1. Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2025

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh734010115
2Kinh tế731010115
3Điều dưỡng772030117
4Kỹ thuật điện752020115
5Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021615
6Kỹ thuật cơ điện tử752011415
7Kỹ thuật điện tử, viễn thông752020715
8Kỹ thuật cơ khí752010315
9Kỹ thuật phần mềm748010315
10Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010215

2. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh734010118
2Kinh tế731010118
3Điều dưỡng772030119.5
4Kỹ thuật điện752020118
5Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021618
6Kỹ thuật cơ điện tử752011418
7Kỹ thuật điện tử, viễn thông752020718
8Kỹ thuật cơ khí752010318
9Kỹ thuật phần mềm748010318
10Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010218

3. Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2025

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101600
2Kinh tế7310101600
3Điều dưỡng7720301600
4Kỹ thuật điện7520201600
5Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216600
6Kỹ thuật cơ điện tử7520114600
7Kỹ thuật điện tử, viễn thông7520207600
8Kỹ thuật cơ khí7520103600
9Kỹ thuật phần mềm7480103600
10Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102600

II. Điểm chuẩn các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2024

1. Điểm chuẩn theo các phương thức xét tuyển sớm

Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế Miền Đông xét theo học bạ và điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM năm 2024:

TT
Tên ngành
Mã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
Học bạ THPTĐGNL
1Kinh tế7310101A00, A01, B00, D0118600
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, D0118600
3Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, B00, D0118600
4Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, B00, D0118600
5Kỹ thuật điện tử – viễn thông7510302A00, A01, B00, D0118600
6Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, B00, D0118600
7Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, B00, D0118600
8Kỹ thuật điện7520201A00, A01, B00, D0118600
9Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, B00, D0118600
10Điều dưỡng7720301A00, A01, B00, D0119.5600

2. Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông

Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế Miền Đông xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024:

TT
Tên ngành
Mã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A00, A01, B00, D0115
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, D0115
3Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, B00, D0115
4Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, B00, D0115
5Kỹ thuật điện tử – viễn thông7510302A00, A01, B00, D0115
6Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, B00, D0115
7Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, B00, D0115
8Kỹ thuật điện7520201A00, A01, B00, D0115
9Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, B00, D0115
10Điều dưỡng7720301A00, A01, B00, D0119

Điểm chuẩn năm 2023

TT
Tên ngành
Điểm chuẩn
Học bạ THPTĐGNL ĐHQG TPHCMĐiểm thi THPT
1Quản trị kinh doanh1860015
2Điều dưỡng19.560019
3Kỹ thuật điện1860015
4Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa1860015
5Kỹ thuật cơ điện tử1860015
6Kỹ thuật phần mềm1860015
7Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu1860015
8Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học và khoa học dữ liệu)1860015

Điểm chuẩn năm 2022

TTTên ngành

Điểm chuẩn 2022
Điểm thi THPTHọc bạ THPTĐGNL của ĐHQG TPHCM
1Quản trị kinh doanh1518600
2Điều dưỡng1919.5600
4Kỹ thuật điện1518600
5Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa1518600
6Kỹ thuật cơ điện tử1518600
7Kỹ thuật phần mềm1518600
8Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu1518600

Điểm chuẩn năm 2021

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2021
1Quản trị kinh doanh15.0
2Điều dưỡng19.0
4Kỹ thuật điện15.0
5Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa15.0
6Kỹ thuật cơ điện tử15.0
7Kỹ thuật phần mềm15.0
8Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu15.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Quốc tế Miền Đông các năm 2019, 2020 dưới đây:

TTTên ngành
Điểm chuẩn
20192020
1Quản trị kinh doanh1515
2Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu1415
4Kỹ thuật phần mềm1415
5Kỹ thuật cơ điện tử1415
6Kỹ thuật điện1415
7Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa1415
8Điều dưỡng1819

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Quốc tế Miền Đông năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Quốc tế Miền Đông năm 2025

I. Điểm chuẩn EIU năm 2025

Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển cần đăng ký xét tuyển nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn.

1. Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2025

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh734010115
2Kinh tế731010115
3Điều dưỡng772030117
4Kỹ thuật điện752020115
5Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021615
6Kỹ thuật cơ điện tử752011415
7Kỹ thuật điện tử, viễn thông752020715
8Kỹ thuật cơ khí752010315
9Kỹ thuật phần mềm748010315
10Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010215

2. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh734010118
2Kinh tế731010118
3Điều dưỡng772030119.5
4Kỹ thuật điện752020118
5Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021618
6Kỹ thuật cơ điện tử752011418
7Kỹ thuật điện tử, viễn thông752020718
8Kỹ thuật cơ khí752010318
9Kỹ thuật phần mềm748010318
10Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010218

3. Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2025

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101600
2Kinh tế7310101600
3Điều dưỡng7720301600
4Kỹ thuật điện7520201600
5Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216600
6Kỹ thuật cơ điện tử7520114600
7Kỹ thuật điện tử, viễn thông7520207600
8Kỹ thuật cơ khí7520103600
9Kỹ thuật phần mềm7480103600
10Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102600

II. Điểm chuẩn các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2024

1. Điểm chuẩn theo các phương thức xét tuyển sớm

Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế Miền Đông xét theo học bạ và điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM năm 2024:

TT
Tên ngành
Mã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
Học bạ THPTĐGNL
1Kinh tế7310101A00, A01, B00, D0118600
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, D0118600
3Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, B00, D0118600
4Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, B00, D0118600
5Kỹ thuật điện tử – viễn thông7510302A00, A01, B00, D0118600
6Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, B00, D0118600
7Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, B00, D0118600
8Kỹ thuật điện7520201A00, A01, B00, D0118600
9Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, B00, D0118600
10Điều dưỡng7720301A00, A01, B00, D0119.5600

2. Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông

Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế Miền Đông xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024:

TT
Tên ngành
Mã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A00, A01, B00, D0115
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, D0115
3Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, B00, D0115
4Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, B00, D0115
5Kỹ thuật điện tử – viễn thông7510302A00, A01, B00, D0115
6Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, B00, D0115
7Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, B00, D0115
8Kỹ thuật điện7520201A00, A01, B00, D0115
9Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, B00, D0115
10Điều dưỡng7720301A00, A01, B00, D0119

Điểm chuẩn năm 2023

TT
Tên ngành
Điểm chuẩn
Học bạ THPTĐGNL ĐHQG TPHCMĐiểm thi THPT
1Quản trị kinh doanh1860015
2Điều dưỡng19.560019
3Kỹ thuật điện1860015
4Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa1860015
5Kỹ thuật cơ điện tử1860015
6Kỹ thuật phần mềm1860015
7Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu1860015
8Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học và khoa học dữ liệu)1860015

Điểm chuẩn năm 2022

TTTên ngành

Điểm chuẩn 2022
Điểm thi THPTHọc bạ THPTĐGNL của ĐHQG TPHCM
1Quản trị kinh doanh1518600
2Điều dưỡng1919.5600
4Kỹ thuật điện1518600
5Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa1518600
6Kỹ thuật cơ điện tử1518600
7Kỹ thuật phần mềm1518600
8Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu1518600

Điểm chuẩn năm 2021

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2021
1Quản trị kinh doanh15.0
2Điều dưỡng19.0
4Kỹ thuật điện15.0
5Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa15.0
6Kỹ thuật cơ điện tử15.0
7Kỹ thuật phần mềm15.0
8Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu15.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Quốc tế Miền Đông các năm 2019, 2020 dưới đây:

TTTên ngành
Điểm chuẩn
20192020
1Quản trị kinh doanh1515
2Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu1415
4Kỹ thuật phần mềm1415
5Kỹ thuật cơ điện tử1415
6Kỹ thuật điện1415
7Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa1415
8Điều dưỡng1819
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác