TrangEdu

Điểm chuẩn trường Đại học Sao Đỏ năm 2025

Điểm chuẩn trường Đại học Sao Đỏ năm 2025

Điểm chuẩn trường Đại học Sao Đỏ năm 2025

Mã trường: SDU
Ngày cập nhật: Lượt xem: 121 lượt xem

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Sao Đỏ năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sao Đỏ năm 2025

Điểm thi THPTĐiểm chuẩn xét học bạ THPTĐiểm ĐGNL ĐHQGHNĐGTD ĐHBKHN

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030115
2Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515
3Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020115
4Công nghệ thông tin748020115
5Công nghệ dệt, may754020415
6Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021615
7Kỹ thuật cơ điện tử752011415
8Kế toán734030115
9Quản trị kinh doanh734010115
10Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315
11Luật738010118
12Ngôn ngữ Anh722020115
13Ngôn ngữ Trung Quốc722020415
14Sư phạm Tiếng Trung Quốc714023426.1
15Sư phạm Công nghệ714024621.68

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030118
2Công nghệ kỹ thuật ô tô751020518
3Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020118
4Công nghệ thông tin748020118
5Công nghệ dệt, may754020418
6Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021618
7Kỹ thuật cơ điện tử752011418
8Kế toán734030118
9Quản trị kinh doanh734010118
10Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010318
11Luật738010119
12Ngôn ngữ Anh722020118
13Ngôn ngữ Trung Quốc722020418
14Sư phạm Tiếng Trung Quốc714023427.87
15Sư phạm Công nghệ714024625.46

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030150
2Công nghệ kỹ thuật ô tô751020550
3Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020150
4Công nghệ thông tin748020150
5Công nghệ dệt, may754020450
6Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021650
7Kỹ thuật cơ điện tử752011450
8Kế toán734030150
9Quản trị kinh doanh734010150
10Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010350
11Luật738010152
12Ngôn ngữ Anh722020150
13Ngôn ngữ Trung Quốc722020450
14Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234112
15Sư phạm Công nghệ714024683

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGTD của ĐHBKHN năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030150
2Công nghệ kỹ thuật ô tô751020550
3Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020150
4Công nghệ thông tin748020150
5Công nghệ dệt, may754020450
6Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021650
7Kỹ thuật cơ điện tử752011450
8Kế toán734030150
9Quản trị kinh doanh734010150
10Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010350
11Luật738010152
12Ngôn ngữ Anh722020150
13Ngôn ngữ Trung Quốc722020450
14Sư phạm Tiếng Trung Quốc714023473.85
15Sư phạm Công nghệ714024658

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D15, D78, D8321.74
2Sư phạm Công nghệ7140246A00, A16, C01, D0119
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D15, D66, D7118
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A09, C04, D0116
5Kế toán7340301A00, A09, C04, D0116
6Công nghệ thông tin7480201A00, A09, C04, D0117
7Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A09, C04, D0117
8Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A09, C04, D0118
9Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A09, C04, D0117
10Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A09, C04, D0116
11Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A09, C04, D0117
12Công nghệ thực phẩm7540101A00, A09, C04, D0116
13Công nghệ dệt, may7540204A00, A09, C04, D0116
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C20, D01, D1516

Điểm chuẩn xét học bạ THPT (tổng điểm TB các môn lớp 12 theo THXT) năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Sư phạm Tiếng Trung Quốc714023424
2Sư phạm Công nghệ714024624
3Ngôn ngữ Trung Quốc722020420
4Quản trị kinh doanh734010120
5Kế toán734030120
6Công nghệ thông tin748020120
7Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020120
8Công nghệ kỹ thuật ô tô751020520
9Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030120
10Kỹ thuật cơ điện tử752011420
11Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021620
12Công nghệ thực phẩm754010120
13Công nghệ dệt, may754020420
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010320

Điểm chuẩn xét học bạ THPT (tổng điểm trung bình lớp 10, 11 và học kì 1 lớp 12) năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Sư phạm Tiếng Trung Quốc714023424
2Sư phạm Công nghệ714024624
3Ngôn ngữ Trung Quốc722020418
4Quản trị kinh doanh734010118
5Kế toán734030118
6Công nghệ thông tin748020118
7Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020118
8Công nghệ kỹ thuật ô tô751020518
9Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030118
10Kỹ thuật cơ điện tử752011418
11Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021618
12Công nghệ thực phẩm754010118
13Công nghệ dệt, may754020418
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010318

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Sư phạm Tiếng Trung Quốc714023480
2Sư phạm Công nghệ714024670
3Ngôn ngữ Trung Quốc722020460
4Quản trị kinh doanh734010160
5Kế toán734030160
6Công nghệ thông tin748020160
7Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020160
8Công nghệ kỹ thuật ô tô751020560
9Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030160
10Kỹ thuật cơ điện tử752011460
11Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021660
12Công nghệ thực phẩm754010160
13Công nghệ dệt, may754020460
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010360

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGTD của ĐHBKHN năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Sư phạm Tiếng Trung Quốc714023465
2Sư phạm Công nghệ714024660
3Ngôn ngữ Trung Quốc722020450
4Quản trị kinh doanh734010150
5Kế toán734030150
6Công nghệ thông tin748020150
7Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020150
8Công nghệ kỹ thuật ô tô751020550
9Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030150
10Kỹ thuật cơ điện tử752011450
11Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021650
12Công nghệ thực phẩm754010150
13Công nghệ dệt, may754020450
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010350

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021617
2Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030117
3Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020117
4Kỹ thuật cơ điện tử752011416
5Công nghệ kỹ thuật ô tô751020518
6Công nghệ thông tin748020117
7Công nghệ dệt, may754020416
8Quản trị kinh doanh734010116
9Kế toán734030116
10Công nghệ thực phẩm754010116
11Ngôn ngữ Trung Quốc722020418
12Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010316

Điểm chuẩn theo phương thức Xét học bạ THPT (tổng điểm TB 5 học kỳ) năm 2023 năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021618
2Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030118
3Kỹ thuật cơ điện tử752011418
4Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020118
5Công nghệ kỹ thuật ô tô751020518
6Công nghệ thông tin748020118
7Công nghệ dệt, may754020418
8Quản trị kinh doanh734010118
9Kế toán734030118
10Công nghệ thực phẩm754010118
11Ngôn ngữ Trung Quốc722020418
12Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010318

Điểm chuẩn theo phương thức Xét học bạ THPT (tổng điểm TB 5 học kỳ) năm 2023 năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021620
2Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030120
3Kỹ thuật cơ điện tử752011420
4Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020120
5Công nghệ kỹ thuật ô tô751020520
6Công nghệ thông tin748020120
7Công nghệ dệt, may754020420
8Quản trị kinh doanh734010120
9Kế toán734030120
10Công nghệ thực phẩm754010120
11Ngôn ngữ Trung Quốc722020420
12Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010320

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021617
2Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030117
3Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông751030216
4Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020117
5Kỹ thuật cơ điện tử752011416
6Công nghệ kỹ thuật ô tô751020517
7Công nghệ thông tin748020117
8Công nghệ dệt, may754020416
9Quản trị kinh doanh734010116
10Kế toán734030116
11Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010616
12Công nghệ thực phẩm754010116
13Ngôn ngữ Trung Quốc722020417
14Ngôn ngữ Anh722020116
15Việt Nam học731063016
16Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010316

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Trung Quốc722020418.5
2Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021617
3Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030117
4Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020117
5Công nghệ kỹ thuật ô tô751020517
6Công nghệ thông tin748020117
7Ngôn ngữ Anh722020116
8Kỹ thuật cơ điện tử752011416
9Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông751030216
10Công nghệ dệt, may754020416
11Quản trị kinh doanh734010116
12Kế toán734030116
13Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010616
14Công nghệ thực phẩm754010116
15Việt Nam học (Hướng dẫn Du lịch)731063016
16Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010316

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020115
2Ngôn ngữ Trung Quốc722020416
3Việt Nam học731063015
4Quản trị kinh doanh734010115.5
5Kế toán734030115.5
6Công nghệ thông tin748020116
7Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020116
8Công nghệ kỹ thuật ô tô751020516
9Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030116
10Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông751030215.5
11Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021616
12Công nghệ thực phẩm754010115
13Công nghệ dệt, may754020415.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2019

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020114.5
2Ngôn ngữ Trung Quốc722020414.5
3Việt Nam học731063014.5
4Quản trị kinh doanh734010114.5
5Kế toán734030114.5
6Công nghệ thông tin748020114.5
7Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020114.5
8Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515.5
9Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030114.5
10Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông751030215
11Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021615
12Công nghệ thực phẩm754010114.5
13Công nghệ dệt, may754020414.5
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác