TrangEdu

Điểm chuẩn Học viện An ninh nhân dân năm 2025

Điểm chuẩn Học viện An ninh nhân dân năm 2025

Điểm chuẩn Học viện An ninh nhân dân năm 2025

Mã trường: ANH
Ngày cập nhật: Lượt xem: 196 lượt xem

Học viện An ninh Nhân dân đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2024 theo từng đối tượng xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Học viện An ninh nhân dân năm 2025

Điểm thi THPTChứng chỉ quốc tế

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Công nghệ thông tin7860100A00, A01, C03, D01, X02, X03, X0421.98Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA (Thí sinh Nam)
2Nghiệp vụ an ninh7860100A00, A01, C03, D01, X02, X03, X0423.05Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA. Thí sinh Nam vùng 1
3Nghiệp vụ an ninh7860100A00, A01, C03, D01, X02, X03, X0424.63Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA. Thí sinh Nam vùng 2
4Nghiệp vụ an ninh7860100A00, A01, C03, D01, X02, X03, X0423.03Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA. Thí sinh Nam vùng 3
5Nghiệp vụ an ninh7860100A00, A01, C03, D01, X02, X03, X0418.78Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA. Thí sinh Nam vùng 8
6Nghiệp vụ an ninh7860100A00, A01, C03, D01, X02, X03, X0425.58Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA. Thí sinh Nữ vùng 1
7Nghiệp vụ an ninh7860100A00, A01, C03, D01, X02, X03, X0426.09Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA. Thí sinh Nữ vùng 2
8Nghiệp vụ an ninh7860100A00, A01, C03, D01, X02, X03, X0426.27Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA. Thí sinh Nữ vùng 3
9Nghiệp vụ an ninh7860100A00, A01, C03, D01, X02, X03, X0419.63Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA. Thí sinh Nữ vùng 8
10An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao7860114A00, A01, X26, X27, X2824.48Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA. Thí sinh Nam miền Bắc
11An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao7860114A00, A01, X26, X27, X2820.63Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA. Thí sinh Nam miền Nam
12An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao7860114A00, A01, X26, X27, X2824.69Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA. Thí sinh Nữ miền Bắc
13An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao7860114A00, A01, X26, X27, X2824.15Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA. Thí sinh Nữ miền Nam

Điểm chuẩn theo phương thức Xét chứng chỉ quốc tế năm 2025 năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Công nghệ thông tin7860100A00, A01, X26, X27, X2821.98CCQT và điểm thi ĐGNL BCA. Thí sinh Nam
2Nghiệp vụ an ninh7860100A00, A01, X26, X27, X2823.05CCQT và điểm thi ĐGNL BCA. Thí sinh Nam vùng 1
3Nghiệp vụ an ninh7860100A00, A01, X26, X27, X2824.63CCQT và điểm thi ĐGNL BCA. Thí sinh Nam vùng 2
4Nghiệp vụ an ninh7860100A00, A01, X26, X27, X2823.03CCQT và điểm thi ĐGNL BCA. Thí sinh Nam vùng 3
5Nghiệp vụ an ninh7860100A00, A01, X26, X27, X2818.78CCQT và điểm thi ĐGNL BCA. Thí sinh Nam vùng 8
6Nghiệp vụ an ninh7860100A00, A01, X26, X27, X2825.58CCQT và điểm thi ĐGNL BCA. Thí sinh Nữ vùng 1
7Nghiệp vụ an ninh7860100A00, A01, X26, X27, X2826.09CCQT và điểm thi ĐGNL BCA. Thí sinh Nữ vùng 2
8Nghiệp vụ an ninh7860100A00, A01, X26, X27, X2826.27CCQT và điểm thi ĐGNL BCA. Thí sinh Nữ vùng 3
9Nghiệp vụ an ninh7860100A00, A01, X26, X27, X2819.63CCQT và điểm thi ĐGNL BCA. Thí sinh Nữ vùng 8
10An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao7860114A00, A01, X26, X27, X2824.48CCQT và điểm thi ĐGNL BCA. Thí sinh Nam miền Bắc
11An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao7860114A00, A01, X26, X27, X2820.63CCQT và điểm thi ĐGNL BCA. Thí sinh Nam miền Nam
12An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao7860114A00, A01, X26, X27, X2824.69CCQT và điểm thi ĐGNL BCA. Thí sinh Nữ miền Bắc
13An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao7860114A00, A01, X26, X27, X2824.15CCQT và điểm thi ĐGNL BCA. Thí sinh Nữ miền Nam

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Công nghệ thông tin7480201_NamA00, A0118.69Thí sinh nam (không tuyển nữ)
2Y khoa (gửi đào tạo tại Học viện Quân y)7720101_NamB00, A0018.75Thí sinh nam
3Y khoa (gửi đào tạo tại Học viện Quân y)7720101_NuB00, A0020.85Thí sinh nữ
4Nghiệp vụ an ninh7860100_Nam_1A00, A01, C03, D0121.43Thí sinh Nam, vùng 1, bài thi CA1
5Nghiệp vụ an ninh7860100_Nam_1A00, A01, C03, D0121.6Thí sinh Nam, vùng 1, bài thi CA2; (tiêu chí phụ TS có tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (tỉ lệ 40%) và điểm bài thi đánh giá của BCA (tỉ lệ 60%) cùng đạt mức điểm xét tuyển 21.60 điểm, chưa tính điểm ưu tiên)
6Nghiệp vụ an ninh7860100_Nam_2A00, A01, C03, D0121.87Thí sinh Nam, vùng 2, bài thi CA2
7Nghiệp vụ an ninh7860100_Nam_2A00, A01, C03, D0122.1Thí sinh Nam, vùng 2, bài thi CA1
8Nghiệp vụ an ninh7860100_Nam_3A00, A01, C03, D0122.02Thí sinh Nam, vùng 3, bài thi CA1
9Nghiệp vụ an ninh7860100_Nam_3A00, A01, C03, D0122.29Thí sinh Nam, vùng 3, bài thi CA2
10Nghiệp vụ an ninh7860100_Nam_8A00, A01, C03, D0119.97Thí sinh Nam, vùng 8, bài thi CA1
11Nghiệp vụ an ninh7860100_Nam_8A00, A01, C03, D0121.49Thí sinh Nam, vùng 8, bài thi CA2
12Nghiệp vụ an ninh7860100_Nu_1A00, A01, C03, D0124.21Thí sinh Nữ, vùng 1, bài thi CA1
13Nghiệp vụ an ninh7860100_Nu_1A00, A01, C03, D0124.72Thí sinh Nữ, vùng 1, bài thi CA2
14Nghiệp vụ an ninh7860100_Nu_2A00, A01, C03, D0123.42Thí sinh Nữ, vùng 2, bài thi CA1
15Nghiệp vụ an ninh7860100_Nu_2A00, A01, C03, D0124.2Thí sinh Nữ, vùng 2, bài thi CA2
16Nghiệp vụ an ninh7860100_Nu_3A00, A01, C03, D0123.35Thí sinh Nữ, vùng 3, bài thi CA1
17Nghiệp vụ an ninh7860100_Nu_3A00, A01, C03, D0125.42Thí sinh Nữ, vùng 3, bài thi CA2
18Nghiệp vụ an ninh7860100_Nu_8A00, A01, C03, D0117.5Thí sinh Nữ, vùng 8, bài thi CA2
19An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao7860114_Nam_BA00, A0121.17Thí sinh Nam phía Bắc
20An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao7860114_Nam_NA00, A0119.39Thí sinh Nam phía Nam
21An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao7860114_Nu_BA00, A0123.5Thí sinh Nữ phía Bắc
22An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao7860114_Nu_NA00, A0120.71Thí sinh Nữ phía Nam

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1An toàn thông tin7480202A00, A0119.95Thí sinh Nam miền Bắc
2An toàn thông tin7480202A00, A0121.93Thí sinh Nữ miền Bắc
3An toàn thông tin7480202A00, A0117.61Thí sinh Nam miền Nam
4An toàn thông tin7480202A00, A0121.08Thí sinh Nữ miền Nam
5Y khoa (Gửi đào tạo Học viện Quân y)7720101B0022.5Thí sinh Nam miền Bắc. Điểm xét tuyển từ 14.73 và tổng điểm 03 môn thi THPT (không nhân hệ số; không tính ĐUT) từ 22.5
6Y khoa (Gửi đào tạo Học viện Quân y)7720101B0022.5Thí sinh Nam miền Nam. Điểm xét tuyển từ 14.85 và tổng điểm 03 môn thi THPT (không nhân hệ số; không tính ĐUT) từ 22.5
7Nghiệp vụ An ninh7860100A00, A01, C03, D0124.14Thí sinh Nữ vùng 1
8Nghiệp vụ An ninh7860100A00, A01, C03, D0121.58Thí sinh Nam vùng 2
9Nghiệp vụ An ninh7860100A00, A01, C03, D0123.67Thí sinh Nữ vùng 2
10Nghiệp vụ An ninh7860100A00, A01, C03, D0120.66Thí sinh Nam vùng 3
11Nghiệp vụ An ninh7860100A00, A01, C03, D0124.19Thí sinh Nữ vùng 3
12Nghiệp vụ An ninh7860100A00, A01, C03, D0119.98Thí sinh Nam vùng 8
13Nghiệp vụ An ninh7860100A00, A01, C03, D0119.37Thí sinh Nữ vùng 8
14Nghiệp vụ An ninh7860100A00, A01, C03, D0121Thí sinh Nam vùng 1

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1An toàn thông tin7480202A0021.84Thí sinh Nam phía Bắc
2An toàn thông tin7480202A0117.94Thí sinh Nam phía Bắc
3An toàn thông tin7480202A0021.85Thí sinh nữ phía Bắc
4An toàn thông tin7480202A0123.26Thí sinh nữ phía Bắc
5An toàn thông tin7480202A0018.89Thí sinh Nam phía Nam
6An toàn thông tin7480202A0117.67Thí sinh Nam phía Nam
7An toàn thông tin7480202A0021.22Thí sinh nữ phía Nam
8An toàn thông tin7480202A0122Thí sinh nữ phía Nam
9Y khoa7720101B0015.64Thí sinh nam phía Bắc
10Y khoa7720101B0015.1Thí sinh nam phía Nam
11Nghiệp vụ An ninh7860100C0320.53Thí sinh nam, địa bàn 1
12Nghiệp vụ An ninh7860100C0325.3Thí sinh nữ, địa bàn 3
13Nghiệp vụ An ninh7860100D0120.33Thí sinh nam, địa bàn 1
14Nghiệp vụ An ninh7860100D0124.64Thí sinh nữ, địa bàn 3
15Nghiệp vụ An ninh7860100A0023.88Thí sinh nữ, địa bàn 1
16Nghiệp vụ An ninh7860100A0123.16Thí sinh nữ, địa bàn 2
17Nghiệp vụ An ninh7860100A0019.12Thí sinh nam, địa bàn 8
18Nghiệp vụ An ninh7860100A0125.66Thí sinh nữ, địa bàn 1
19Nghiệp vụ An ninh7860100C0324.56Thí sinh nữ, địa bàn 2
20Nghiệp vụ An ninh7860100A0119.47Thí sinh nam, địa bàn 8
21Nghiệp vụ An ninh7860100C0324.92Thí sinh nữ, địa bàn 1
22Nghiệp vụ An ninh7860100D0122.44Thí sinh nữ, địa bàn 2
23Nghiệp vụ An ninh7860100A0020.06Thí sinh nam, địa bàn 3
24Nghiệp vụ An ninh7860100D0125.3Thí sinh nữ, địa bàn 1
25Nghiệp vụ An ninh7860100A0120.92Thí sinh nam, địa bàn 3
26Nghiệp vụ An ninh7860100A0021.61Thí sinh nam, địa bàn 2. Tiêu chí phụ: Thí sinh có tổng điểm của 03 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (chiếm tỷ lệ 40%) và điểm bài thi Bộ Công an (chiếm tỷ lệ 60%) được quy về thang điểm 30 làm tròn đến 02 chữ số thập phân (không tính điểm ưu tiên, điểm thưởng) đạt 21.11 điểm
27Nghiệp vụ An ninh7860100C0321.63Thí sinh nam, địa bàn 3
28Nghiệp vụ An ninh7860100A0122.39Thí sinh nam, địa bàn 2
29Nghiệp vụ An ninh7860100D0120.96Thí sinh nam, địa bàn 3
30Nghiệp vụ An ninh7860100C0321.84Thí sinh nam, địa bàn 2
31Nghiệp vụ An ninh7860100A0019.03Thí sinh nam, địa bàn 1
32Nghiệp vụ An ninh7860100C0320.24Thí sinh nam, địa bàn 8
33Nghiệp vụ An ninh7860100D0121.89Thí sinh nam, địa bàn 2
34Nghiệp vụ An ninh7860100A0022.13Thí sinh nữ, địa bàn 3
35Nghiệp vụ An ninh7860100A0119.62Thí sinh nam, địa bàn 1
36Nghiệp vụ An ninh7860100D0118.3Thí sinh nam, địa bàn 8
37Nghiệp vụ An ninh7860100A0024.69Thí sinh nữ, địa bàn 2
38Nghiệp vụ An ninh7860100A0124.94Thí sinh nữ, địa bàn 3

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1An toàn thông tin7480202A0126.8Thí sinh nữ phía Nam
2An toàn thông tin7480202A0027.69Thí sinh nam phía Bắc
3An toàn thông tin7480202A0126.55Thí sinh nam phía Bắc
4An toàn thông tin7480202A0027.28Thí sinh nữ phía Bắc
5An toàn thông tin7480202A0129.39Thí sinh nữ phía Bắc
6An toàn thông tin7480202A0023.14Thí sinh nam phía Nam
7An toàn thông tin7480202A0124.86Thí sinh nam phía Nam
8An toàn thông tin7480202A0024.94Thí sinh nữ phía Nam
9Y khoa7720101B0024.45Thí sinh nam phía Bắc
10Y khoa7720101B0023.05Thí sinh nam phía Nam
11Nghiệp vụ An ninh7860100A0121.96Thí sinh nam địa bàn 8
12Nghiệp vụ An ninh7860100A0026.2Thí sinh nam địa bàn 1
13Nghiệp vụ An ninh7860100D0126.49Thí sinh nam địa bàn 2
14Nghiệp vụ An ninh7860100D0129.3Thí sinh nữ địa bàn 2
15Nghiệp vụ An ninh7860100A0127.24Thí sinh nam địa bàn 1
16Nghiệp vụ An ninh7860100A0028.01Thí sinh nữ địa bàn 2
17Nghiệp vụ An ninh7860100A0026.15Thí sinh nam địa bàn 3
18Nghiệp vụ An ninh7860100C0326.66Thí sinh nam địa bàn 1
19Nghiệp vụ An ninh7860100A0126.34Thí sinh nam địa bàn 3
20Nghiệp vụ An ninh7860100C0320.25Thí sinh nam địa bàn 8
21Nghiệp vụ An ninh7860100D0127.56Thí sinh nam địa bàn 1
22Nghiệp vụ An ninh7860100C0327.2Thí sinh nam địa bàn 3
23Nghiệp vụ An ninh7860100A0027.81Thí sinh nữ địa bàn 1
24Nghiệp vụ An ninh7860100D0126.08Thí sinh nam địa bàn 3
25Nghiệp vụ An ninh7860100A0129.99Thí sinh nữ địa bàn 1
26Nghiệp vụ An ninh7860100A0026.09Thí sinh nữ địa bàn 3
27Nghiệp vụ An ninh7860100C0328.55Thí sinh nữ địa bàn 1
28Nghiệp vụ An ninh7860100A0128.16Thí sinh nữ địa bàn 3
29Nghiệp vụ An ninh7860100D0129.26Thí sinh nữ địa bàn 1
30Nghiệp vụ An ninh7860100C0328.41Thí sinh nữ địa bàn 3
31Nghiệp vụ An ninh7860100A0026.51Thí sinh nam địa bàn 2
32Nghiệp vụ An ninh7860100D0128.2Thí sinh nữ địa bàn 3
33Nghiệp vụ An ninh7860100A0126.73Thí sinh nam địa bàn 2
34Nghiệp vụ An ninh7860100A0129.84Thí sinh nữ địa bàn 2
35Nghiệp vụ An ninh7860100A0022.63Thí sinh nam địa bàn 8
36Nghiệp vụ An ninh7860100C0327.08Thí sinh nam địa bàn 2
37Nghiệp vụ An ninh7860100C0328.69Thí sinh nữ địa bàn 2

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Y khoa (Gửi đào tạo Học viện Quân y)7720101B0025.75
2An toàn thông tin7480202A0123.46Thí sinh phía Bắc
3An toàn thông tin7480202A0027.45Thí sinh phía Nam
4An toàn thông tin7480202A0123.65Thí sinh phía Nam
5An toàn thông tin7480202A0028.03Thí sinh phía Bắc
6Nghiệp vụ An ninh7860100A0121.54Thí sinh nam
7Nghiệp vụ An ninh7860100C0320.66Thí sinh nam
8Nghiệp vụ An ninh7860100D0121.78Thí sinh nam
9Nghiệp vụ An ninh7860100A0127.7Thí sinh nữ
10Nghiệp vụ An ninh7860100C0328.1Thí sinh nữ
11Nghiệp vụ An ninh7860100D0128.18Thí sinh nữ

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2019

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1An toàn thông tin7480202A0124.75Thí sinh phía Bắc
2An toàn thông tin7480202A0026.72Thí sinh phía Bắc
3An toàn thông tin7480202A0121.28Thí sinh phía Nam
4An toàn thông tin7480202A0024.64Thí sinh phía Nam
5Y đa khoa (Gửi đào tạo HVQY)7720101B0019.79
6Nghiệp vụ An ninh7860100C0326.64Thí sinh nữ phía Bắc
7Nghiệp vụ An ninh7860100D0125.9Thí sinh nữ phía Bắc
8Nghiệp vụ An ninh7860100A0126.65Thí sinh nữ phía Bắc
9Nghiệp vụ An ninh7860100C0323.32Thí sinh nam phía Bắc
10Nghiệp vụ An ninh7860100D0122.35Thí sinh nam phía Bắc
11Nghiệp vụ An ninh7860100A0125Thí sinh nam phía Bắc
12Nghiệp vụ An ninh7860100C0325.68Thí sinh nữ phía Nam
13Nghiệp vụ An ninh7860100D0126.05Thí sinh nữ phía Nam
14Nghiệp vụ An ninh7860100A0126.24Thí sinh nữ phía Nam
15Nghiệp vụ An ninh7860100C0322.95Thí sinh nam phía Nam
16Nghiệp vụ An ninh7860100D0120.55Thí sinh nam phía Nam
17Nghiệp vụ An ninh7860100A0121.42Thí sinh nam phía Nam
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác