
Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2025
Mã trường: HBT
Ngày cập nhật: • Lượt xem: 219 lượt xem
Học viện Báo chí và Tuyên truyền chính thức công bố mức điểm chuẩn trúng tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2025
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế) | D01 | 24.58 | |
| 2 | Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế) | C03 | 25.08 | |
| 3 | Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế) | X01 | 25.08 | |
| 4 | Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế) | X02 | 24.58 | |
| 5 | Chính trị học (Chuyên ngành Công tác tư tưởng – văn hóa) | D01 | 22.98 | |
| 6 | Chính trị học (Chuyên ngành Công tác tư tưởng – văn hóa) | C03 | 23.48 | |
| 7 | Chính trị học (Chuyên ngành Công tác tư tưởng – văn hóa) | X01 | 23.48 | |
| 8 | Chính trị học (Chuyên ngành Công tác tư tưởng – văn hóa) | X02 | 22.98 | |
| 9 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển) | D01 | 23.07 | |
| 10 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển) | C03 | 23.57 | |
| 11 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển) | X01 | 23.57 | |
| 12 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển) | X02 | 23.07 | |
| 13 | Quản lý nhà nước | D01 | 23.75 | |
| 14 | Quản lý nhà nước | C03 | 24.25 | |
| 15 | Quản lý nhà nước | X01 | 24.25 | |
| 16 | Quản lý nhà nước | X02 | 23.75 | |
| 17 | Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh) | D01 | 23.17 | |
| 18 | Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh) | C03 | 23.67 | |
| 19 | Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh) | X01 | 23.67 | |
| 20 | Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh) | X02 | 23.17 | |
| 21 | Chính trị học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách) | D01 | 24.1 | |
| 22 | Chính trị học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách) | C03 | 24.6 | |
| 23 | Chính trị học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách) | X01 | 24.6 | |
| 24 | Chính trị học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách) | X02 | 24.1 | |
| 25 | Báo chí (Chuyên ngành Báo in) | D01 | 33.82 | |
| 26 | Báo chí (Chuyên ngành Báo in) | C03 | 34.57 | |
| 27 | Báo chí (Chuyên ngành Báo in) | X01 | 34.82 | |
| 28 | Báo chí (Chuyên ngành Báo in) | X02 | 34.32 | |
| 29 | Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí) | D01 | 34.08 | |
| 30 | Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí) | D14 | 34.83 | |
| 31 | Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí) | X78 | 35.08 | |
| 32 | Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí) | X79 | 34.58 | |
| 33 | Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh) | D01 | 34.3 | |
| 34 | Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh) | D14 | 35.05 | |
| 35 | Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh) | X78 | 35.3 | |
| 36 | Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh) | X79 | 34.8 | |
| 37 | Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình) | D01 | 34.96 | |
| 38 | Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình) | D14 | 35.71 | |
| 39 | Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình) | X78 | 35.96 | |
| 40 | Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình) | X79 | 35.46 | |
| 41 | Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình) | D01 | 33.64 | |
| 42 | Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình) | D14 | 34.39 | |
| 43 | Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình) | X78 | 34.64 | |
| 44 | Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình) | X79 | 34.14 | |
| 45 | Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử) | D01 | 34.57 | |
| 46 | Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử) | D14 | 35.32 | |
| 47 | Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử) | X78 | 35.57 | |
| 48 | Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử) | X79 | 35.07 | |
| 49 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại) | D01 | 35 | |
| 50 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại) | D14 | 35.75 | |
| 51 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại) | X78 | 36 | |
| 52 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại) | X79 | 35.5 | |
| 53 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế) | D01 | 35 | |
| 54 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế) | D14 | 35.75 | |
| 55 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế) | X78 | 36 | |
| 56 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế) | X79 | 35.5 | |
| 57 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu) | D01 | 35.73 | |
| 58 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu) | D14 | 36.48 | |
| 59 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu) | X78 | 36.73 | |
| 60 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu) | X79 | 36.23 | |
| 61 | Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp) | D01 | 36.2 | |
| 62 | Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp) | D14 | 36.95 | |
| 63 | Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp) | X78 | 37.2 | |
| 64 | Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp) | X79 | 36.7 | |
| 65 | Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing) | D01 | 36.5 | |
| 66 | Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing) | D14 | 37.25 | |
| 67 | Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing) | X78 | 37.5 | |
| 68 | Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing) | X79 | 37 | |
| 69 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 35.25 | |
| 70 | Ngôn ngữ Anh | D14 | 36 | |
| 71 | Ngôn ngữ Anh | X78 | 36.25 | |
| 72 | Ngôn ngữ Anh | X79 | 35.75 | |
| 73 | Triết học | D01 | 23.11 | |
| 74 | Triết học | C03 | 23.61 | |
| 75 | Triết học | X01 | 23.61 | |
| 76 | Triết học | X02 | 23.11 | |
| 77 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | D01 | 22.96 | |
| 78 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | C03 | 23.46 | |
| 79 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | X01 | 23.46 | |
| 80 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | X02 | 22.96 | |
| 81 | Lịch sử | C03 | 34.76 | |
| 82 | Lịch sử | D14 | 34.76 | |
| 83 | Lịch sử | X70 | 35.76 | |
| 84 | Lịch sử | X71 | 35.26 | |
| 85 | Kinh tế chính trị | D01 | 24.32 | |
| 86 | Kinh tế chính trị | C03 | 24.82 | |
| 87 | Kinh tế chính trị | X01 | 24.82 | |
| 88 | Kinh tế chính trị | X02 | 24.32 | |
| 89 | Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước | D01 | 23.18 | |
| 90 | Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước | C03 | 23.68 | |
| 91 | Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước | X01 | 23.68 | |
| 92 | Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước | X02 | 23.18 | |
| 93 | Xã hội học | D01 | 24.44 | |
| 94 | Xã hội học | C03 | 24.94 | |
| 95 | Xã hội học | X01 | 24.94 | |
| 96 | Xã hội học | X02 | 24.44 | |
| 97 | Truyền thông đa phương tiện | D01 | 36.5 | |
| 98 | Truyền thông đa phương tiện | D14 | 37.25 | |
| 99 | Truyền thông đa phương tiện | X78 | 37.5 | |
| 100 | Truyền thông đa phương tiện | X79 | 37 | |
| 101 | Truyền thông đại chúng | D01 | 35.74 | |
| 102 | Truyền thông đại chúng | D14 | 36.49 | |
| 103 | Truyền thông đại chúng | X78 | 36.74 | |
| 104 | Truyền thông đại chúng | X79 | 36.24 | |
| 105 | Truyền thông quốc tế | D01 | 36 | |
| 106 | Truyền thông quốc tế | D14 | 36.75 | |
| 107 | Truyền thông quốc tế | X78 | 37 | |
| 108 | Truyền thông quốc tế | X79 | 36.5 | |
| 109 | Quảng cáo | D01 | 35.5 | |
| 110 | Quảng cáo | D14 | 36.25 | |
| 111 | Quảng cáo | X78 | 36.5 | |
| 112 | Quảng cáo | X79 | 36 | |
| 113 | Quản lý công | D01 | 23.5 | |
| 114 | Quản lý công | C03 | 24 | |
| 115 | Quản lý công | X01 | 24 | |
| 116 | Quản lý công | X02 | 23.5 | |
| 117 | Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản) | D01 | 33.83 | |
| 118 | Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản) | D14 | 34.58 | |
| 119 | Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản) | X78 | 34.83 | |
| 120 | Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản) | X79 | 34.33 | |
| 121 | Xuất bản (Chuyên ngành Xuất bản điện tử) | D01 | 33.69 | |
| 122 | Xuất bản (Chuyên ngành Xuất bản điện tử) | D14 | 34.44 | |
| 123 | Xuất bản (Chuyên ngành Xuất bản điện tử) | X78 | 34.69 | |
| 124 | Xuất bản (Chuyên ngành Xuất bản điện tử) | X79 | 34.19 |
Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế) | 23.33 | |
| 2 | Chính trị học (Chuyên ngành Công tác tư tưởng – văn hóa) | 26.02 | |
| 3 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển) | 26.09 | |
| 4 | Quản lý nhà nước | 26.65 | |
| 5 | Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh) | 26.17 | |
| 6 | Chính trị học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách) | 26.93 | |
| 7 | Báo chí (Chuyên ngành Báo in) | 36.62 | |
| 8 | Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí) | 36.84 | |
| 9 | Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh) | 37.03 | |
| 10 | Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình) | 37.61 | |
| 11 | Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình) | 36.46 | |
| 12 | Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử) | 37.27 | |
| 13 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại) | 37.64 | |
| 14 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế) | 37.64 | |
| 15 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu) | 38.27 | |
| 16 | Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp) | 38.67 | |
| 17 | Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing) | 38.93 | |
| 18 | Ngôn ngữ Anh | 37.85 | |
| 19 | Triết học | 26.12 | |
| 20 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 26 | |
| 21 | Lịch sử | 37.43 | |
| 22 | Kinh tế chính trị | 27.11 | |
| 23 | Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước | 26.18 | |
| 24 | Xã hội học | 27.21 | |
| 25 | Truyền thông đa phương tiện | 38.93 | |
| 26 | Truyền thông đại chúng | 38.28 | |
| 27 | Truyền thông quốc tế | 38.5 | |
| 28 | Quảng cáo | 38.07 | |
| 29 | Quản lý công | 26.44 | |
| 30 | Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản) | 36.63 | |
| 31 | Xuất bản (Chuyên ngành Xuất bản điện tử) | 36.51 | |
| 32 | Công tác xã hội | 27.01 |
Điểm chuẩn xét kết hợp năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế) | 26.66 | |
| 2 | Chính trị học (Chuyên ngành Công tác tư tưởng – văn hóa) | 25.23 | |
| 3 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển) | 25.31 | |
| 4 | Quản lý nhà nước | 25.92 | |
| 5 | Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh) | 25.4 | |
| 6 | Chính trị học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách) | 26.23 | |
| 7 | Báo chí (Chuyên ngành Báo in) | 34.99 | |
| 8 | Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí) | 35.21 | |
| 9 | Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh) | 35.4 | |
| 10 | Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình) | 35.98 | |
| 11 | Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình) | 34.83 | |
| 12 | Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử) | 35.64 | |
| 13 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại) | 36.01 | |
| 14 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế) | 36.01 | |
| 15 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu) | 36.65 | |
| 16 | Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp) | 37.05 | |
| 17 | Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing) | 37.32 | |
| 18 | Ngôn ngữ Anh | 36.23 | |
| 19 | Triết học | 25.35 | |
| 20 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 25.21 | |
| 21 | Lịch sử | 35.8 | |
| 22 | Kinh tế chính trị | 26.42 | |
| 23 | Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước | 25.41 | |
| 24 | Xã hội học | 26.53 | |
| 25 | Truyền thông đa phương tiện | 37.32 | |
| 26 | Truyền thông đại chúng | 36.65 | |
| 27 | Truyền thông quốc tế | 36.88 | |
| 28 | Quảng cáo | 36.44 | |
| 29 | Quản lý công | 25.7 | |
| 30 | Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản) | 35 | |
| 31 | Xuất bản (Chuyên ngành Xuất bản điện tử) | 34.88 | |
| 32 | Công tác xã hội | 26.32 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế) | 527 | D01 | 26.26 |
| 2 | Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế) | 527 | A01 | 25.76 |
| 3 | Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế) | 527 | A16 | 25.51 |
| 4 | Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế) | 527 | C15 | 26.76 |
| 5 | Chính trị học (Chuyên ngành Công tác tư tưởng – văn hóa) | 530 | D01 | 25.52 |
| 6 | Chính trị học (Chuyên ngành Công tác tư tưởng – văn hóa) | 530 | A01 | 25.52 |
| 7 | Chính trị học (Chuyên ngành Công tác tư tưởng – văn hóa) | 530 | A16 | 25.52 |
| 8 | Chính trị học (Chuyên ngành Công tác tư tưởng – văn hóa) | 530 | C15 | 25.52 |
| 9 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển) | 531 | D01 | 25.6 |
| 10 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển) | 531 | A01 | 25.6 |
| 11 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển) | 531 | A16 | 25.6 |
| 12 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển) | 531 | C15 | 25.6 |
| 13 | Quản lý nhà nước | 532 | D01 | 25.88 |
| 14 | Quản lý nhà nước | 532 | A01 | 25.88 |
| 15 | Quản lý nhà nước | 532 | A16 | 25.88 |
| 16 | Quản lý nhà nước | 532 | C15 | 25.88 |
| 17 | Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh) | 533 | D01 | 25.45 |
| 18 | Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh) | 533 | A01 | 25.45 |
| 19 | Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh) | 533 | A16 | 25.45 |
| 20 | Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh) | 533 | C15 | 25.45 |
| 21 | Chính tri học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách) | 538 | D01 | 25.85 |
| 22 | Chính tri học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách) | 538 | A01 | 25.6 |
| 23 | Chính tri học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách) | 538 | A16 | 25.6 |
| 24 | Chính tri học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách) | 538 | C15 | 26.35 |
| 25 | Báo chí (Chuyên ngành Báo in) | 602 | D78 | 36.48 |
| 26 | Báo chí (Chuyên ngành Báo in) | 602 | D01 | 35.48 |
| 27 | Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí) | 602 | D72 | 34.98 |
| 28 | Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí) | 603 | D78 | 36.13 |
| 29 | Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí) | 603 | D01 | 35.63 |
| 30 | Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí) | 603 | D72 | 35.13 |
| 31 | Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh) | 604 | D78 | 36.75 |
| 32 | Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh) | 604 | D01 | 35.75 |
| 33 | Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh) | 604 | D72 | 35.25 |
| 34 | Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình) | 605 | D78 | 37.21 |
| 35 | Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình) | 605 | D01 | 35.96 |
| 36 | Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình) | 605 | D72 | 35.46 |
| 37 | Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình) | 606 | D78 | 35.73 |
| 38 | Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình) | 606 | D01 | 35.73 |
| 39 | Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình) | 606 | D72 | 35.48 |
| 40 | Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử) | 607 | D78 | 36.9 |
| 41 | Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử) | 607 | D01 | 35.65 |
| 42 | Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử) | 607 | D72 | 35.15 |
| 43 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại) | 610 | D78 | 36 |
| 44 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại) | 610 | D01 | 35 |
| 45 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại) | 610 | A01 | 35 |
| 46 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại) | 610 | D72 | 34.5 |
| 47 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế) | 611 | D78 | 36.2 |
| 48 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế) | 611 | D01 | 35.2 |
| 49 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế) | 611 | A01 | 35.2 |
| 50 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế) | 611 | D72 | 34.7 |
| 51 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu) | 614 | D78 | 36.57 |
| 52 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu) | 614 | D01 | 35.57 |
| 53 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu) | 614 | A01 | 35.57 |
| 54 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu) | 614 | D72 | 35.07 |
| 55 | Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp) | 615 | D78 | 37.7 |
| 56 | Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp) | 615 | D01 | 36.45 |
| 57 | Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp) | 615 | A01 | 36.45 |
| 58 | Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp) | 615 | D72 | 35.95 |
| 59 | Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing) | 616 | D01 | 36.13 |
| 60 | Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing) | 616 | A01 | 36.13 |
| 61 | Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing) | 616 | D72 | 35.63 |
| 62 | Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing) | 616 | D78 | 37.38 |
| 63 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D78 | 35.95 |
| 64 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 35.2 |
| 65 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01 | 35.2 |
| 66 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D72 | 34.7 |
| 67 | Triết học | 7229001 | D01 | 25.38 |
| 68 | Triết học | 7229001 | A01 | 25.38 |
| 69 | Triết học | 7229001 | A16 | 25.38 |
| 70 | Triết học | 7229001 | C15 | 25.38 |
| 71 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 7229008 | D01 | 25.25 |
| 72 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 7229008 | A01 | 25.25 |
| 73 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 7229008 | A16 | 25.25 |
| 74 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 7229008 | C15 | 25.25 |
| 75 | Lịch sử | 7229010 | C00 | 38.12 |
| 76 | Lịch sử | 7229010 | C03 | 36.12 |
| 77 | Lịch sử | 7229010 | C19 | 38.12 |
| 78 | Lịch sử | 7229010 | D14 | 36.12 |
| 79 | Kinh tế chính trị | 7310102 | D01 | 25.89 |
| 80 | Kinh tế chính trị | 7310102 | A01 | 25.89 |
| 81 | Kinh tế chính trị | 7310102 | A16 | 25.39 |
| 82 | Kinh tế chính trị | 7310102 | C15 | 26.39 |
| 83 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 7310202 | D01 | 25.18 |
| 84 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 7310202 | A01 | 25.18 |
| 85 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 7310202 | A16 | 24.68 |
| 86 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 7310202 | C15 | 25.43 |
| 87 | Xã hội học | 7310301 | D01 | 25.8 |
| 88 | Xã hội học | 7310301 | A01 | 25.8 |
| 89 | Xã hội học | 7310301 | A16 | 25.3 |
| 90 | Xã hội học | 7310301 | C15 | 26.3 |
| 91 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D01 | 27 |
| 92 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A01 | 27 |
| 93 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A16 | 26.5 |
| 94 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C15 | 28.25 |
| 95 | Truyền thông đại chúng | 7320105 | D01 | 26.8 |
| 96 | Truyền thông đại chúng | 7320105 | A01 | 26.8 |
| 97 | Truyền thông đại chúng | 7320105 | A16 | 26.3 |
| 98 | Truyền thông đại chúng | 7320105 | C15 | 28.05 |
| 99 | Truyền thông quốc tế | 7320107 | D01 | 35.9 |
| 100 | Truyền thông quốc tế | 7320107 | A01 | 35.9 |
| 101 | Truyền thông quốc tế | 7320107 | D72 | 35.4 |
| 102 | Truyền thông quốc tế | 7320107 | D78 | 37.15 |
| 103 | Quảng cáo | 7320110 | D01 | 35.58 |
| 104 | Quảng cáo | 7320110 | A01 | 35.58 |
| 105 | Quảng cáo | 7320110 | D72 | 35.08 |
| 106 | Quảng cáo | 7320110 | D78 | 36.08 |
| 107 | Quản lý công | 7340403 | D01 | 25.61 |
| 108 | Quản lý công | 7340403 | A01 | 25.61 |
| 109 | Quản lý công | 7340403 | A16 | 25.61 |
| 110 | Quản lý công | 7340403 | C15 | 25.61 |
| 111 | Công tác xã hội | 7760101 | D01 | 25.7 |
| 112 | Công tác xã hội | 7760101 | A01 | 25.7 |
| 113 | Công tác xã hội | 7760101 | A16 | 25.2 |
| 114 | Công tác xã hội | 7760101 | C15 | 26.2 |
| 115 | Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản) | 801 | D01 | 26.2 |
| 116 | Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản) | 801 | A01 | 26.2 |
| 117 | Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản) | 801 | A16 | 25.7 |
| 118 | Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản) | 801 | C15 | 26.7 |
| 119 | Xuất bản (huyên ngành Xuất bản điện tử) | 802 | D01 | 26.27 |
| 120 | Xuất bản (huyên ngành Xuất bản điện tử) | 802 | A01 | 26.27 |
| 121 | Xuất bản (huyên ngành Xuất bản điện tử) | 802 | A16 | 25.77 |
| 122 | Xuất bản (huyên ngành Xuất bản điện tử) | 802 | C15 | 26.77 |
Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế) | 527 | D01, A01, A16, C15 | 8.88 |
| 2 | Chính trị học (Chuyên ngành Công tác tư tưởng – văn hóa) | 530 | D01, A01, A16, C15 | 8.26 |
| 3 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển) | 531 | D01, A01, A16, C15 | 8.59 |
| 4 | Quản lý nhà nước | 532 | D01, A01, A16, C15 | 8.51 |
| 5 | Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh) | 533 | D01, A01, A16, C15 | 8.52 |
| 6 | Chính tri học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách) | 538 | D01, A01, A16, C15 | 8.72 |
| 7 | Báo chí (Chuyên ngành Báo in) | 602 | D01, D72, D78 | 9.15 |
| 8 | Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí) | 603 | D01, D72, D78 | 9.15 |
| 9 | Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh) | 604 | D01, D72, D78 | 9.29 |
| 10 | Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình) | 605 | D01, D72, D78 | 9.38 |
| 11 | Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình) | 606 | D01, D72, D78 | 9.02 |
| 12 | Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử) | 607 | D01, D72, D78 | 9.28 |
| 13 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại) | 610 | D01, A01, D72, D78 | 9.24 |
| 14 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế) | 611 | D01, A01, D72, D78 | 9.37 |
| 15 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu) | 614 | D01, A01, D72, D78 | 9.46 |
| 16 | Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp) | 615 | D01, A01, D72, D78 | 9.52 |
| 17 | Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing) | 616 | D01, A01, D72, D78 | 9.55 |
| 18 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, A01, D72, D78 | 9.42 |
| 19 | Triết học | 7229001 | D01, A01, A16, C15 | 8.44 |
| 20 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 7229008 | D01, A01, A16, C15 | 8.48 |
| 21 | Lịch sử | 7229010 | C00, C03, C19, D14 | 9.09 |
| 22 | Kinh tế chính trị | 7310102 | D01, A01, A16, C15 | 8.8 |
| 23 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 7310202 | D01, A01, A16, C15 | 8.52 |
| 24 | Xã hội học | 7310301 | D01, A01, A16, C15 | 8.84 |
| 25 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D01, A01, A16, C15 | 9.45 |
| 26 | Truyền thông đại chúng | 7320105 | D01, A01, A16, C15 | 9.41 |
| 27 | Truyền thông quốc tế | 7320107 | D01, A01, D72, D78 | 9.5 |
| 28 | Quảng cáo | 7320110 | D01, A01, D72, D78 | 9.4 |
| 29 | Quản lý công | 7340403 | D01, A01, A16, C15 | 8.5 |
| 30 | Công tác xã hội | 7760101 | D01, A01, A16, C15 | 8.79 |
| 31 | Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản) | 801 | D01, A01, A16, C15 | 9.04 |
| 32 | Xuất bản (huyên ngành Xuất bản điện tử) | 802 | D01, A01, A16, C15 | 9.02 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế) | D01, R22 | 25.8 | Thang điểm 30 | |
| 2 | Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế) | A16 | 24.55 | Thang điểm 30 | |
| 3 | Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế) | C15 | 26.3 | Thang điểm 30 | |
| 4 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý – CLC) | D01, R22 | 25.3 | Thang điểm 30 | |
| 5 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý – CLC) | A16 | 24.05 | Thang điểm 30 | |
| 6 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý – CLC) | C15 | 25.55 | Thang điểm 30 | |
| 7 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý) | D01, R22 | 25.73 | Thang điểm 30 | |
| 8 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý) | A16 | 24.48 | Thang điểm 30 | |
| 9 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý) | C15 | 26.23 | Thang điểm 30 | |
| 10 | Chính trị học (Chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa) | D01, R22 | 24.48 | Thang điểm 30 | |
| 11 | Chính trị học (Chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa) | A16 | 24.48 | Thang điểm 30 | |
| 12 | Chính trị học (Chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa) | C15 | 24.48 | Thang điểm 30 | |
| 13 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển) | D01, R22 | 24.45 | Thang điểm 30 | |
| 14 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển) | A16 | 24.45 | Thang điểm 30 | |
| 15 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển) | C15 | 24.45 | Thang điểm 30 | |
| 16 | Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh) | D01, R22 | 24.17 | Thang điểm 30 | |
| 17 | Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh) | A16 | 24.17 | Thang điểm 30 | |
| 18 | Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh) | C15 | 24.17 | Thang điểm 30 | |
| 19 | Chính trị học (Chuyên ngành Văn hóa phát triển) | D01, R22 | 24.5 | Thang điểm 30 | |
| 20 | Chính trị học (Chuyên ngành Văn hóa phát triển) | A16 | 24.5 | Thang điểm 30 | |
| 21 | Chính trị học (Chuyên ngành Văn hóa phát triển) | C15 | 24.5 | Thang điểm 30 | |
| 22 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | D01, R22 | 23.72 | Thang điểm 30 | |
| 23 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | A16 | 23.72 | Thang điểm 30 | |
| 24 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | C15 | 23.72 | Thang điểm 30 | |
| 25 | Chính trị học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách) | D01, R22 | 25.07 | Thang điểm 30 | |
| 26 | Chính trị học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách) | A16 | 25.07 | Thang điểm 30 | |
| 27 | Chính trị học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách) | C15 | 25.32 | Thang điểm 30 | |
| 28 | Quản lý nhà nước (Chuyên ngành Quản lý xã hội) | D01, R22 | 24.92 | Thang điểm 30 | |
| 29 | Quản lý nhà nước (Chuyên ngành Quản lý xã hội) | A16 | 24.92 | Thang điểm 30 | |
| 30 | Quản lý nhà nước (Chuyên ngành Quản lý xã hội) | C15 | 24.92 | Thang điểm 30 | |
| 31 | Quản lý nhà nước (Chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước) | D01, R22 | 24.7 | Thang điểm 30 | |
| 32 | Quản lý nhà nước (Chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước) | A16 | 24.7 | Thang điểm 30 | |
| 33 | Quản lý nhà nước (Chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước) | C15 | 24.7 | Thang điểm 30 | |
| 34 | Báo chí (Chuyên ngành Báo in) | D01, R22 | 34.97 | Thang điểm 40 | |
| 35 | Báo chí (Chuyên ngành Báo in) | D72, R25 | 34.47 | Thang điểm 40 | |
| 36 | Báo chí (Chuyên ngành Báo in) | D78, R26 | 35.97 | Thang điểm 40 | |
| 37 | Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí) | D01, R22 | 35 | Thang điểm 40 | |
| 38 | Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí) | D72, R25 | 34.5 | Thang điểm 40 | |
| 39 | Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí) | D78, R26 | 35.5 | Thang điểm 40 | |
| 40 | Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh) | D01, R22 | 35.22 | Thang điểm 40 | |
| 41 | Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh) | D72, R25 | 34.72 | Thang điểm 40 | |
| 42 | Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh) | D78, R26 | 36.22 | Thang điểm 40 | |
| 43 | Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình) | D01, R22 | 35.73 | Thang điểm 40 | |
| 44 | Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình) | D72, R25 | 35.23 | Thang điểm 40 | |
| 45 | Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình) | D78, R26 | 37.23 | Thang điểm 40 | |
| 46 | Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình) | D01, R22 | 34.49 | Thang điểm 40 | |
| 47 | Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình) | D72, R25 | 34.49 | Thang điểm 40 | |
| 48 | Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình) | D78, R26 | 34.49 | Thang điểm 40 | |
| 49 | Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử) | D01, R22 | 35.48 | Thang điểm 40 | |
| 50 | Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử) | D72, R25 | 34.98 | Thang điểm 40 | |
| 51 | Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử) | D78, R26 | 36.98 | Thang điểm 40 | |
| 52 | Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình – CLC) | D01, R22 | 34.8 | Thang điểm 40 | |
| 53 | Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình – CLC) | D72, R25 | 34.3 | Thang điểm 40 | |
| 54 | Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình – CLC) | D78, R26 | 35.8 | Thang điểm 40 | |
| 55 | Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử – CLC) | D01, R22 | 34.42 | Thang điểm 40 | |
| 56 | Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử – CLC) | D72, R25 | 33.92 | Thang điểm 40 | |
| 57 | Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử – CLC) | D78, R26 | 35.42 | Thang điểm 40 | |
| 58 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại) | D01, R22 | 35.6 | Thang điểm 40 | |
| 59 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại) | D72, R25 | 35.1 | Thang điểm 40 | |
| 60 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại) | D78, R26 | 36.6 | Thang điểm 40 | |
| 61 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại) | A01, R27 | 35.6 | Thang điểm 40 | |
| 62 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế) | D01, R22 | 35.52 | Thang điểm 40 | |
| 63 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế) | D72, R25 | 35.02 | Thang điểm 40 | |
| 64 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế) | D78, R26 | 36.52 | Thang điểm 40 | |
| 65 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế) | A01, R27 | 35.52 | Thang điểm 40 | |
| 66 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu – CLC) | D01, R22 | 35.17 | Thang điểm 40 | |
| 67 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu – CLC) | D72, R25 | 34.67 | Thang điểm 40 | |
| 68 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu – CLC) | D78, R26 | 36.17 | Thang điểm 40 | |
| 69 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu – CLC) | A01, R27 | 35.17 | Thang điểm 40 | |
| 70 | Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp) | D01, R22 | 36.52 | Thang điểm 40 | |
| 71 | Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp) | D72, R25 | 36.02 | Thang điểm 40 | |
| 72 | Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp) | D78, R26 | 38.02 | Thang điểm 40 | |
| 73 | Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp) | A01, R27 | 36.52 | Thang điểm 40 | |
| 74 | Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing – CLC) | D01, R22 | 35.47 | Thang điểm 40 | |
| 75 | Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing – CLC) | D72, R25 | 34.97 | Thang điểm 40 | |
| 76 | Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing – CLC) | D78, R26 | 36.97 | Thang điểm 40 | |
| 77 | Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing – CLC) | A01, R27 | 35.47 | Thang điểm 40 | |
| 78 | Ngôn ngữ Anh | D01, R22 | 35 | Thang điểm 40 | |
| 79 | Ngôn ngữ Anh | D72, R25 | 34.5 | Thang điểm 40 | |
| 80 | Ngôn ngữ Anh | D78, R26 | 35.75 | Thang điểm 40 | |
| 81 | Ngôn ngữ Anh | A01, R27 | 35 | Thang điểm 40 | |
| 82 | Triết học | D01, R22 | 24.22 | Thang điểm 30 | |
| 83 | Triết học | A16 | 24.22 | Thang điểm 30 | |
| 84 | Triết học | C15 | 24.22 | Thang điểm 30 | |
| 85 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | D01, R22 | 23.94 | Thang điểm 30 | |
| 86 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | A16 | 23.94 | Thang điểm 30 | |
| 87 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | C15 | 23.94 | Thang điểm 30 | |
| 88 | Lịch sử | C00 | 28.56 | Thang điểm 40 | |
| 89 | Lịch sử | C03 | 26.56 | Thang điểm 40 | |
| 90 | Lịch sử | C19 | 28.56 | Thang điểm 40 | |
| 91 | Lịch sử | D14, R23 | 26.56 | Thang điểm 40 | |
| 92 | Kinh tế chính trị | D01, R22 | 25.1 | Thang điểm 30 | |
| 93 | Kinh tế chính trị | A16 | 24.6 | Thang điểm 30 | |
| 94 | Kinh tế chính trị | C15 | 25.6 | Thang điểm 30 | |
| 95 | Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước | D01, R22 | 23.81 | Thang điểm 30 | |
| 96 | Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước | A16 | 23.31 | Thang điểm 30 | |
| 97 | Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước | C15 | 24.31 | Thang điểm 30 | |
| 98 | Xã hội học | D01, R22 | 25.35 | Thang điểm 30 | |
| 99 | Xã hội học | A16 | 24.85 | Thang điểm 30 | |
| 100 | Xã hội học | C15 | 25.85 | Thang điểm 30 | |
| 101 | Truyền thông đa phương tiện | D01, R22 | 27.18 | Thang điểm 30 | |
| 102 | Truyền thông đa phương tiện | A16 | 26.68 | Thang điểm 30 | |
| 103 | Truyền thông đa phương tiện | C15 | 28.68 | Thang điểm 30 | |
| 104 | Truyền thông đại chúng | D01, R22 | 26.65 | Thang điểm 30 | |
| 105 | Truyền thông đại chúng | A16 | 26.15 | Thang điểm 30 | |
| 106 | Truyền thông đại chúng | C15 | 27.9 | Thang điểm 30 | |
| 107 | Truyền thông quốc tế | D01, R22 | 36.06 | Thang điểm 40 | |
| 108 | Truyền thông quốc tế | D72, R25 | 35.56 | Thang điểm 40 | |
| 109 | Truyền thông quốc tế | D78, R26 | 37.31 | Thang điểm 40 | |
| 110 | Truyền thông quốc tế | A01, R27 | 36.06 | Thang điểm 40 | |
| 111 | Quảng cáo | D01, R22 | 36.02 | Thang điểm 40 | |
| 112 | Quảng cáo | D72, R25 | 35.52 | Thang điểm 40 | |
| 113 | Quảng cáo | D78, R26 | 36.52 | Thang điểm 40 | |
| 114 | Quảng cáo | A01, R27 | 36.02 | Thang điểm 40 | |
| 115 | Quản lý công | D01, R22 | 24.25 | Thang điểm 30 | |
| 116 | Quản lý công | A16 | 24.25 | Thang điểm 30 | |
| 117 | Quản lý công | C15 | 24.25 | Thang điểm 30 | |
| 118 | Công tác xã hội | D01, R22 | 25 | Thang điểm 30 | |
| 119 | Công tác xã hội | A16 | 24.5 | Thang điểm 30 | |
| 120 | Công tác xã hội | C15 | 25.5 | Thang điểm 30 | |
| 121 | Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản) | D01, R22 | 25.53 | Thang điểm 30 | |
| 122 | Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản) | A16 | 25.03 | Thang điểm 30 | |
| 123 | Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản) | C15 | 26.03 | Thang điểm 30 | |
| 124 | Xuất bản (Chuyên ngành Xuất bản điện tử) | D01, R22 | 25.5 | Thang điểm 30 | |
| 125 | Xuất bản (Chuyên ngành Xuất bản điện tử) | A16 | 25 | Thang điểm 30 | |
| 126 | Xuất bản (Chuyên ngành Xuất bản điện tử) | C15 | 26 | Thang điểm 30 |
Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế) | 8.76 | |
| 2 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý – CLC) | 8.24 | |
| 3 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý) | 8.77 | |
| 4 | Chính trị học (Chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa) | 8.18 | |
| 5 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển) | 8.05 | |
| 6 | Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh) | 8 | |
| 7 | Chính trị học (Chuyên ngành Văn hóa phát triển) | 8.37 | |
| 8 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | 8.15 | |
| 9 | Chính trị học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách) | 8.6 | |
| 10 | Quản lý nhà nước (Chuyên ngành Quản lý xã hội) | 8.38 | |
| 11 | Quản lý nhà nước (Chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước) | 8.6 | |
| 12 | Báo chí (Chuyên ngành Báo in) | 8.9 | |
| 13 | Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí) | 8.95 | |
| 14 | Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh) | 9.02 | |
| 15 | Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình) | 9.25 | |
| 16 | Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình) | 8.56 | |
| 17 | Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử) | 9.1 | |
| 18 | Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình – CLC) | 9.02 | |
| 19 | Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử – CLC) | 8.92 | |
| 20 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại) | 9.08 | |
| 21 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế) | 9.2 | |
| 22 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu – CLC) | 9.1 | |
| 23 | Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp) | 9.4 | |
| 24 | Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing – CLC) | 9.6 | |
| 25 | Ngôn ngữ Anh | 9.16 | |
| 26 | Triết học | 8.15 | |
| 27 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 8.15 | |
| 28 | Lịch sử | 8.95 | |
| 29 | Kinh tế chính trị | 8.65 | |
| 30 | Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước | 8.14 | |
| 31 | Xã hội học | 8.71 | |
| 32 | Truyền thông đa phương tiện | 9.62 | |
| 33 | Truyền thông đại chúng | 9.26 | |
| 34 | Truyền thông quốc tế | 9.6 | |
| 35 | Quảng cáo | 9.2 | |
| 36 | Quản lý công | 8.48 | |
| 37 | Công tác xã hội | 8.54 | |
| 38 | Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản) | 8.9 | |
| 39 | Xuất bản (Chuyên ngành Xuất bản điện tử) | 8.85 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét kết hợp năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế) | 6.5 | ||
| 2 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý – CLC) | 6.5 | ||
| 3 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý) | 6.5 | ||
| 4 | Chính trị học (Chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa) | 6.5 | ||
| 5 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển) | 6.5 | ||
| 6 | Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh) | 6.5 | ||
| 7 | Chính trị học (Chuyên ngành Văn hóa phát triển) | 6.5 | ||
| 8 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | 6.5 | ||
| 9 | Chính trị học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách) | 6.5 | ||
| 10 | Quản lý nhà nước (Chuyên ngành Quản lý xã hội) | 6.5 | ||
| 11 | Quản lý nhà nước (Chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước) | 6.5 | ||
| 12 | Báo chí (Chuyên ngành Báo in) | 6.5 | ||
| 13 | Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí) | 6.5 | ||
| 14 | Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh) | 6.5 | ||
| 15 | Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình) | 7 | ||
| 16 | Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình) | 6.5 | ||
| 17 | Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử) | 6.5 | ||
| 18 | Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình – CLC) | 6.5 | Điểm TBC 5 kỳ THPT 8.75 | |
| 19 | Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử – CLC) | 6.5 | ||
| 20 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại) | 6.5 | ||
| 21 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế) | 6.5 | ||
| 22 | Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu – CLC) | 7 | Điểm TBC 5 kỳ THPT 8.8 | |
| 23 | Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp) | 7.5 | ||
| 24 | Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing – CLC) | 7.5 | ||
| 25 | Ngôn ngữ Anh | 6.5 | Điểm TBC 5 kỳ THPT 8.48 | |
| 26 | Triết học | 6.5 | ||
| 27 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 6.5 | ||
| 28 | Lịch sử | 6.5 | ||
| 29 | Kinh tế chính trị | 6.5 | ||
| 30 | Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước | 6.5 | ||
| 31 | Xã hội học | 6.5 | ||
| 32 | Truyền thông đa phương tiện | 7.5 | Điểm TBC 5 kỳ THPT 9.2 | |
| 33 | Truyền thông đại chúng | 7 | Điểm TBC 5 kỳ THPT 9.14 | |
| 34 | Truyền thông quốc tế | 7.5 | ||
| 35 | Quảng cáo | 7 | ||
| 36 | Quản lý công | 6.5 | ||
| 37 | Công tác xã hội | 6.5 | ||
| 38 | Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản) | 6.5 | ||
| 39 | Xuất bản (Chuyên ngành Xuất bản điện tử) | 6.5 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
