TrangEdu

Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2025

Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2025

Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2025

Mã trường: HVN
Ngày cập nhật: Lượt xem: 189 lượt xem

Học viện Nông nghiệp Việt Nam đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy theo các phương thức xét tuyển năm 2025.

>> Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2025

Điểm thi THPThọc bạ THPT

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Thú yHVN01A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X0820.5
2Chăn nuôi thú y - Thủy sảnHVN02A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X03, X0417
3Nông nghiệp và Cảnh quanHVN03A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X0817
4Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tửHVN04A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X0821
5Kỹ thuật cơ khíHVN05A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X0821.5
6Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóaHVN06A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X0822
7Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngHVN07A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X0121
8Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mạiHVN08A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X0117
9Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệuHVN09A00, A01, B00, B02, B08, C03, D01, X07, X08, X1320.5
10Công nghệ thực phẩm và Chế biếnHVN10A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X0821
11Kinh tế và Quản lýHVN11A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X0117
12Xã hội họcHVN12C00, C01,, C03, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X7422
13LuậtHVN13C00, C01,, C03, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X7423.3Điểm Văn > 6.0 điểm
14Công nghệ thông tin và Kỹ thuật sốHVN14A00, A01, C01, C02, C03, D01, X02, X03, X04, X07, X0819.6
15Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trườngHVN15A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X0118.3
16Khoa học Môi trườngHVN16A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X0821
17Ngôn ngữ AnhHVN17A01, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X7821.2
18Sư phạm Công nghệHVN18A00, A01, B00, C01, C02, C03, D01, X03, X04, X07, X0824.1
19Du lịchHVN19A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X0123.3

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Thú yHVN01A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X0823.5
2Chăn nuôi thú y - Thủy sảnHVN02A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X03, X0420
3Nông nghiệp và Cảnh quanHVN03A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X0820
4Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tửHVN04A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X07, X0824
5Kỹ thuật cơ khíHVN05A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X07, X0824.5
6Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóaHVN06A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X07, X0825
7Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngHVN07A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X0124
8Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mạiHVN08A00, A01, A08, C01, C02, C03, C04, D01, X0120
9Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệuHVN09A00, A01, B00, B02, B08, C03, D01, X07, X08, X1323.5
10Công nghệ thực phẩm và Chế biếnHVN10A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X0824
11Kinh tế và Quản lýHVN11A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X0120
12Xã hội họcHVN12C00, C01, C03, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X7425
13LuậtHVN13C00, C01, C03, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X7426.3Điểm môn Văn > 6 điểm
14Công nghệ thông tin và Kỹ thuật sốHVN14A00, A01, C01, C02, C03, D01, X02, X03, X04, X70, X7422.6
15Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trườngHVN15A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X0121.3
16Khoa học Môi trườngHVN16A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X0824
17Ngôn ngữ AnhHVN17A01, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X7824.2
18Sư phạm Công nghệHVN18A00, A01, B00, C01, C02, C03, D01, X03, X04, X07, X0827.1Học lực lớp 12 từ giỏi trở lên hoặc điềm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
19Du lịchHVN19A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X0126.3

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thú yHVN01A00, A01, B00, D0119
2Chăn nuôi thú y - thuỷ sảnHVN02A00, B00, B08, D0117
3Nông nghiệp sinh thái và Nông nghiệp đô thịHVN03A00, A09, B00, D0117
4Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tửHVN04A00, A01, A09, D0118
5Kỹ thuật cơ khíHVN05A00, A01, A09, D0118
6Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hoáHVN06A00, A01, A09, D0122.5
7Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngHVN07A00, A09, C20, D0125.25
8Quản trị kinh doanh, Thương mại và Du lịchHVN08A00, A09, C20, D0118
9Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệuHVN09A00, B00, B08, D0118
10Công nghệ thực phẩm và Chế biếnHVN10A00, B00, D07, C0119
11Kinh tế và Quản lýHVN11A00, B00, D07, C0118
12Xã hội họcHVN12A09, C00, C20, D0118
13LuậtHVN13A09, C00, C20, D0124.75
14Công nghệ thông tin và Kỹ thuật sốHVN14A00, A01, D01, D0719
15Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trườngHVN15A00, A01, B00, D0116.5
16Khoa học môi trườngHVN16A00, A01, B00, D0117
17Ngôn ngữ AnhHVN17D01, D07, D14, D1518
18Sư phạm công nghệHVN18A00, A01, B00, D0122.25

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Thú yHVN01A00, A01, B00, D0124Đợt 2
2Chăn nuôi thú y - thuỷ sảnHVN02A00, B00, B08, D0122Đợt 2
3Nông nghiệp sinh thái và Nông nghiệp đô thịHVN03A00, A09, B00, D0122Đợt 2
4Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tửHVN04A00, A01, A09, D0124Đợt 2
5Kỹ thuật cơ khíHVN05A00, A01, A09, D0124Đợt 2
6Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hoáHVN06A00, A01, A09, D0125Đợt 2
7Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngHVN07A00, C20, A09, D0124Đợt 2
8Quản trị kinh doanh, Thương mại và Du lịchHVN08A00, C20, D09, D0122Đợt 2
9Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệuHVN09A00, B00, B08, D0122Đợt 2
10Công nghệ thực phẩm và Chế biếnHVN10A00, B00, D07, D0123Đợt 2
11Kinh tế và Quản lýHVN11A00, C04, D07, D0123Đợt 2
12Xã hội họcHVN12A00, C00, C20, D0122Đợt 2
13LuậtHVN13A09, C0022Đợt 2
14Công nghệ thông tin và Kỹ thuật sốHVN14A00, A01, D01, D0723Đợt 2
15Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trườngHVN15A00, A01, B00, D0122Đợt 2
16Khoa học môi trườngHVN16A00, A01, B00, D0122Đợt 2
17Ngôn ngữ AnhHVN17D01, D07, D14, D1522Đợt 2
18Sư phạm công nghệHVN18A00, A01, B00, D0125Đợt 2 (Phải đáp ứng yêu cầu của Bộ GD&ĐT)

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thú yHVN01A00, A01, B00, D0119
2Chăn nuôi thú y - thuỷ sảnHVN02A00, B00, B08, D0117
3Nông nghiệp sinh thái và Nông nghiệp đô thịHVN03A00, A09, B00, D0117
4Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tửHVN04A00, A01, A09, D0124
5Kỹ thuật cơ khíHVN05A00, A01, A09, D0122
6Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hoáHVN06A00, A01, A09, D0123
7Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngHVN07A00, A09, C20, D0124.5
8Quản trị kinh doanh, Thương mại và Du lịchHVN08A00, A09, C20, D0122.5
9Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệuHVN09A00, B00, B08, D0118
10Công nghệ thực phẩm và Chế biếnHVN10A00, B00, D07, D0119
11Kinh tế và Quản lýHVN11A00, C04, D07, D0118
12Xã hội họcHVN12A09, C00, C20, D0117
13LuậtHVN13A09, C00, C20, D0121.5
14Công nghệ thông tin và Kỹ thuật sốHVN14A00, A01, A09, D0122
15Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trườngHVN15A00, A01, B00, D0117
16Khoa học môi trườngHVN16A00, A01, B00, D0116.5
17Ngôn ngữ AnhHVN17A01, D07, D14, D1520
18Sư phạm công nghệHVN18A00, A01, B00, D0119

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm Công nghệHVN01A00, A01, B00, D0119
2Bảo vệ thực vậtHVN02A00, B00, B08, D0115
3Khoa học cây trồngHVN02A00, B00, B08, D0115
4Nông nghiệpHVN02A00, B00, B08, D0115
5Chăn nuôiHVN03A00, A01, B00, D0116
6Chăn nuôi thú yHVN03A00, A01, B00, D0116
7Kỹ thuật điệnHVN04A00, A01, C01, D0116
8Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHVN04A00, A01, C01, D0116
9Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửHVN04A00, A01, C01, D0116
10Công nghệ kỹ thuật ô tôHVN05A00, A01, C01, D0117
11Kỹ thuật cơ khíHVN05A00, A01, C01, D0117
12Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanHVN06A00, A09, B00, C2016
13Công nghệ sinh họcHVN07A00, B00, B08, D0116
14Công nghệ sinh dượcHVN07A00, B00, B08, D0116
15Công nghệ thông tinHVN08A00, A01, A09, D0117
16Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạoHVN08A00, A01, A09, D0117
17Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuHVN08A00, A01, A09, D0117
18Công nghệ thực phẩmHVN09A00, A01, B00, D0716
19Công nghệ và kinh doanh thực phẩmHVN09A00, A01, B00, D0716
20Công nghệ sau thu hoạchHVN09A00, A01, B00, D0716
21Kế toánHVN10A00, A09, C20, D0117
22Tài chính - Ngân hàngHVN10A00, A09, C20, D0117
23Khoa học đấtHVN11A00, B00, B08, D0123
24Kinh tế sốHVN12A00, C04, D01, D1016
25Kinh tếHVN12A00, C04, D01, D1016
26Quản lý kinh tếHVN12A00, C04, D01, D1016
27Kinh tế đầu tưHVN12A00, C04, D01, D1016
28Kinh tế tài chínhHVN12A00, C04, D01, D1016
29Kinh tế nông nghiệpHVN13A00, B00, D01, D1017
30LuậtHVN14A00, C00, C20, D0118
31Khoa học môi trườngHVN15A00, B00, D01, D0718
32Công nghệ kỹ thuật môi trườngHVN16A00, B00, D01, D0720
33Ngôn ngữ AnhHVN17D01, D07, D14, D1518
34Nông nghiệp công nghệ caoHVN18A00, B00, B08, D0116
35Quản lý tài nguyên và môi trườngHVN19A00, A01, B00, D0115
36Quản lý bất động sảnHVN19A00, A01, B00, D0115
37Quản lý đất đaiHVN19A00, A01, B00, D0115
38Quản lý và phát triển du lịchHVN20A00, A09, C20, D0116.5
39Quản lý và phát triển nguồn nhân lựcHVN20A00, A09, C20, D0116.5
40Thương mại điện tửHVN20A00, A09, C20, D0116.5
41Quản trị kinh doanhHVN20A00, A09, C20, D0116.5
42Logistics và quản lý chuỗi cung ứngHVN21A00, A09, C20, D0121
43Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệpHVN22A00, A01, B00, D0119
44Thú yHVN23A00, A01, B00, D0117
45Bệnh học thủy sảnHVN24A00, B00, D01, D0715
46Nuôi trồng thủy sảnHVN24A00, B00, D01, D0715
47Xã hội họcHVN25A00, C00, C20, D0115

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Bio-technology (Công nghệ sinh học)HVN01A00, D0117Chương trình quốc tế
2Crop Science (Khoa học cây trồng)HVN01A00, D0117Chương trình quốc tế
3Financial Economics (Kinh tế tài chính)HVN01A00, D0117Chương trình quốc tế
4Economics – Finance (Chương trình 1,5+1,5 Đại học Massey - New Zealand)HVN01A00, D0117Chương trình quốc tế
5Agri-business Management (Quản trị kinh doanh nông nghiệp)HVN01A00, D0117Chương trình quốc tế
6Agricultural Economics (Kinh tế nông nghiệp)HVN01A00, D0117Chương trình quốc tế
7Trồng trọt và Bảo vệ thực vậtHVN02A00, B00, B08, D0115
8Chăn nuôi thú yHVN03A00, A01, B00, D0118
9Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửHVN04A00, A01, C01, D0116
10Công nghệ kỹ thuật ô tôHVN05A00, A01, C01, D0116
11Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanHVN06A00, A09, B00, C2015
12Công nghệ sinh họcHVN07A00, B00, B08, D0118
13Công nghệ thông tin và truyền thông sốHVN08A00, A01, A09, D0116.5
14Công nghệ bảo quản, chế biến và quản lý chất lượng an toàn thực phẩmHVN09A00, A01, B00, D0117.5
15Kế toánHVN10A00, A09, C20, D0116
16Khoa học đất - dinh dưỡng cây trồngHVN11A00, B00, B08, D0720
17Kinh tế và quản lýHVN12A00, C04, D01, D1016
18Kinh tế nông nghiệp và Phát triển nông thônHVN13A00, B00, D01, D1017
19LuậtHVN14A00, C00, C20, D0120
20Khoa học môi trườngHVN15A00, B00, D01, D0717
21Công nghệ hóa học và môi trườngHVN16A00, B00, D01, D0717
22Ngôn ngữ AnhHVN17D01, D07, D14, D1515
23Nông nghiệp công nghệ caoHVN18A00, B00, B08, D0118
24Quản lý đất đai và bất động sảnHVN19A00, A01, B00, D0115
25Quản trị kinh doanh và du lịchHVN20A00, A09, C20, D0116
26Logistics và quản lý chuỗi cung ứngHVN21A00, A09, C20, D0123
27Sư phạm Công nghệHVN22A00, A01, B00, D0119
28Thú yHVN23A00, A01, B00, D0115.5
29Thủy sảnHVN24A00, B00, D01, D0715
30Xã hội họcHVN25A00, C00, C20, D0115

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế tài chínhHVN01A00, D0115
2Quản trị kinh doanh nông nghiệpHVN01A00, D0115
3Kinh tế nông nghiệpHVN01A00, D0115
4Công nghệ sinh họcHVN01A00, D0115
5Khoa học cây trồngHVN01A00, D0115
6Bảo vệ thực vậtHVN02A00, A11, B00, D0115
7Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng, Chọn giống cây trồng, Khoa học cây dược liệu)HVN02A00, A11, B00, D0115
8Nông nghiệp (Nông học, Khuyến nông)HVN02A00, A11, B00, D0115
9Chăn nuôi (Khoa học vật nuôi, Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi)HVN03A00, A01, B00, D0115
10Chăn nuôi thú yHVN03A00, A01, B00, D0115
11Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửHVN04A00, A01, C01, D0116
12Kỹ thuật điện (Hệ thống điện, Điện công nghiệp)HVN04A00, A01, C01, D0116
13Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHVN04A00, A01, C01, D0116
14Công nghệ kỹ thuật ô tôHVN05A00, A01, C01, D0116
15Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí nông nghiệp, Cơ khí thực phẩm, Cơ khí chế tạo máy)HVN05A00, A01, C01, D0116
16Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanHVN06A00, A09, B00, C2015
17Công nghệ sinh họcHVN07A00, A11, B00, D0116
18Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin, Công nghệ phần mềm, Hệ thống thông tin, An toàn thông tin)HVN08A00, A01, D01, K0116
19Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuHVN08A00, A01, D01, K0116
20Công nghệ sau thu hoạchHVN09A00, A01, B00, D0116
21Công nghệ thực phẩm (Công nghệ thực phẩm, Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm)HVN09A00, A01, B00, D0116
22Công nghệ và kinh doanh thực phẩmHVN09A00, A01, B00, D0116
23Kế toán (Kế toán doanh nghiệp, Kế toán kiểm toán, Kế toán)HVN10A00, A09, C20, D0116
24Tài chính - Ngân hàngHVN10A00, A09, C20, D0116
25Khoa học đấtHVN11A00, B00, D07, D0815
26Phân bón và dinh dưỡng cây trồngHVN11A00, B00, D07, D0815
27Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế phát triển)HVN12A00, C20, D01, D1015
28Kinh tế đầu tưHVN12A00, C20, D01, D1015
29Kinh tế tài chínhHVN12A00, C20, D01, D1015
30Quản lý và phát triển nguồn nhân lựcHVN12A00, C20, D01, D1015
31Quản lý kinh tếHVN12A00, C20, D01, D1015
32Phát triển nông thônHVN13A00, B00, D01, D1015
33Kinh tế nông nghiệpHVN13A00, B00, D01, D1015
34LuậtHVN14A00, C00, C20, D0116
35Khoa học môi trườngHVN15A00, A06, B00, D0115
36Công nghệ kỹ thuật hóa học (Hóa học các hợp chất thiên nhiên, Hóa môi trường)HVN16A00, A06, B00, D0115
37Công nghệ kỹ thuật môi trườngHVN16A00, A06, B00, D0115
38Ngôn ngữ AnhHVN17D01, D07, D14, D1515
39Nông nghiệp công nghệ caoHVN18A00, A11, B00, B0418
40Quản lý đất đaiHVN19A00, A01, B00, D0115
41Quản lý tài nguyên và môi trườngHVN19A00, A01, B00, D0115
42Quản lý bất động sảnHVN19A00, A01, B00, D0115
43Quản trị kinh doanhHVN20A00, A09, C20, D0116
44Thương mại điện tửHVN20A00, A09, C20, D0116
45Quản lý và phát triển du lịchHVN20A00, A09, C20, D0116
46Logistic & quản lý chuỗi cung ứngHVN21A00, A09, C20, D0118
47Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệpHVN22A00, A01, B00, D0118.5
48Sư phạm Công nghệHVN22A00, A01, B00, D0118.5
49Thú yHVN23A00, A01, B00, D0115
50Bệnh học Thủy sảnHVN24A00, A11, B00, D0115
51Nuôi trồng thủy sảnHVN24A00, A11, B00, D0115
52Xã hội họcHVN25A00, C00, C20, D0115
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác