TrangEdu

Điểm chuẩn Học viện Tài chính năm 2025

Điểm chuẩn Học viện Tài chính năm 2025

Điểm chuẩn Học viện Tài chính năm 2025

Mã trường: HTC
Ngày cập nhật: Lượt xem: 302 lượt xem

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Học viện Tài chính năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Học viện Tài chính năm 2025

Điểm thi THPTkết hợp

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Tiếng Anh tài chính kế toán 12332132137220201A01, D01, D0724.1
2Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính7310101A00, A01, D01, D0725.43
3Kinh tế chính trị - tài chính7310102A00, A01, D01, D0724.92
4Kinh tế đầu tư7310104A00, A01, D01, D0725.56
5Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)7310104QT12.01A01, D01, D0722.82
6Toán tài chính7310108A00, A01, D01, D0724.57
7Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch7340101A00, A01, D01, D0724.98
8Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)7340101QT03.01A01, D01, D0722.58
9Marketing7340115A00, A01, D01, D0726.23
10Digital Marketing (Theo định hướng ICDL)7340115QT11.02A01, D01, D0723.44
11Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản7340116A00, A01, D01, D0721.51
12Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA)7340116QT09.01A01, D01, D0721
13Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)7340120QT15.01A01, D01, D0724.89
14Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế73402011A00, A01, D01, D0725.47
15Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính)73402012A00, A01, D01, D0726.31
16Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính)73402013A00, A01, D01, D0725.4
17Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA)7340201QT01.01A01, D01, D0721
18Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)7340201QT01.06A01, D01, D0721.3
19Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)7340201QT01.09A01, D01, D0721
20Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)7340201QT01.11A01, D01, D0721
21Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)7340201QT01.15A01, D01, D0721
22Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)7340201QT01.19A01, D01, D0721
23Tài chính bảo hiểm7340204A00, A01, D01, D0722.56
24Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công7340301A00, A01, D01, D0725.01
25Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)7340301QT02.01A01, D01, D0721.5
26Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)7340301QT02.02A01, D01, D0721
27Kế toán công (Theo định hướng ACCA)7340301QT02.03A01, D01, D0721.5
28Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D0726.6
29Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)7340302QT10.01A01, D01, D0721.5
30Quản lý tài chính công7340403A00, A01, D01, D0722.55
31Tin học tài chính kế toán7340405A00, A01, D01, D0725.07
32Luật kinh doanh7380101A00, A01, D01, D0725.12
33Khoa học dữ liệu trong tài chính7460108A00, A01, D01, D0725.52
34Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán7480201A00, A01, D01, D0724.97

Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển kết hợp năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Tiếng Anh tài chính kế toán7220201A01, D01, D0724.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính7310101A00, A01, D01, D0725.43Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Kinh tế chính trị - tài chính7310102A00, A01, D01, D0724.92Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Kinh tế đầu tư7310104A00, A01, D01, D0725.56Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)7310104QT12.01A01, D01, D0722.82Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Toán tài chính7310108A00, A01, D01, D0724.57Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch7340101A00, A01, D01, D0724.98Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)7340101QT03.01A01, D01, D0722.58Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Marketing7340115A00, A01, D01, D0726.23Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Digital Marketing (Theo định hướng ICDL)7340115QT11.02A01, D01, D0723.44Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản7340116A00, A01, D01, D0721.51Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA)7340116QT09.01A01, D01, D0721Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)7340120QT15.01A01, D01, D0724.89Điểm chuẩn đã được quy đổi
14Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế73402011A00, A01, D01, D0725.47Điểm chuẩn đã được quy đổi
15Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính)73402012A00, A01, D01, D0726.31Điểm chuẩn đã được quy đổi
16Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính)73402013A00, A01, D01, D0725.4Điểm chuẩn đã được quy đổi
17Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA)7340201QT01.01A01, D01, D0721Điểm chuẩn đã được quy đổi
18Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)7340201QT01.06A01, D01, D0721.3Điểm chuẩn đã được quy đổi
19Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)7340201QT01.09A01, D01, D0721Điểm chuẩn đã được quy đổi
20Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)7340201QT01.11A01, D01, D0721Điểm chuẩn đã được quy đổi
21Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)7340201QT01.15A01, D01, D0721Điểm chuẩn đã được quy đổi
22Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)7340201QT01.19A01, D01, D0721Điểm chuẩn đã được quy đổi
23Tài chính bảo hiểm7340204A00, A01, D01, D0722.56Điểm chuẩn đã được quy đổi
24Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công7340301A00, A01, D01, D0725.01Điểm chuẩn đã được quy đổi
25Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)7340301QT02.01A01, D01, D0721.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
26Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)7340301QT02.02A01, D01, D0721Điểm chuẩn đã được quy đổi
27Kế toán công (Theo định hướng ACCA)7340301QT02.03A01, D01, D0721.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
28Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D0726.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
29Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)7340302QT10.01A01, D01, D0721.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
30Quản lý tài chính công7340403A00, A01, D01, D0722.55Điểm chuẩn đã được quy đổi
31Tin học tài chính kế toán7340405A00, A01, D01, D0725.07Điểm chuẩn đã được quy đổi
32Luật kinh doanh7380101A00, A01, D01, D0725.12Điểm chuẩn đã được quy đổi
33Khoa học dữ liệu trong tài chính7460108A00, A01, D01, D0725.52Điểm chuẩn đã được quy đổi
34Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán7480201A00, A01, D01, D0724.97Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D0734.73
2Kinh tế7310101A01, D01, D0726.13
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0726.22
4Digital Marketing (theo định hướng ICDL)7340115QT11.02PHA01, D01, D0735.31
5Tài chính - Ngân hàng 173402011A00, A01, D01, D0726.38
6Tài chính - Ngân hàng 273402012A00, A01, D01, D0726.85
7Tài chính - Ngân hàng 373402013A00, A01, D01, D0726.22
8Hải quan và Logistics (theo định hướng FIATA)7340201QT01.06A01, D01, D0736.15
9Phân tích tài chính (theo định hướng ICAEW)7340201QT01.09A01, D01, D0736.36
10Tài chính doanh nghiệp (theo định hướng ACCA)7340201QT01.11A01, D01, D0735.4
11Kế toán7340301A00, A01, D01, D0726.45
12Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA)7340301QT02.01PHA01, D01, D0734.35
13Kiểm toán (theo định hướng ICAEW)7340302QT10.01PHA01, D01, D0735.7
14Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D0726.03

Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển kết hợp năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D0734.73
2Kinh tế7310101A01, D01, D0726.13
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0726.22
4Digital Marketing (theo định hướng ICDL)7340115QT11.02PHA01, D01, D0735.31
5Tài chính - Ngân hàng 173402011A00, A01, D01, D0726.38
6Tài chính - Ngân hàng 273402012A00, A01, D01, D0726.85
7Tài chính - Ngân hàng 373402013A00, A01, D01, D0726.22
8Hải quan và Logistics (theo định hướng FIATA)7340201QT01.06A01, D01, D0736.15
9Phân tích tài chính (theo định hướng ICAEW)7340201QT01.09A01, D01, D0735.36
10Tài chính doanh nghiệp (theo định hướng ACCA)7340201QT01.11A01, D01, D0735.4
11Kế toán7340301A00, A01, D01, D0726.45
12Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA)7340301QT02.01PHA01, D01, D0734.35
13Kiểm toán (theo định hướng ICAEW)7340302QT10.01PHA01, D01, D0735.7
14Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D0726.03

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D0729
2Kinh tế7310101A01, D01, D0726
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0729.2
4Digital Marketing (theo định hướng ICDL)7340115QT11.02PHA01, D01, D0726.8
5Tài chính - Ngân hàng 173402011A00, A01, D01, D0726
6Tài chính - Ngân hàng 273402012A00, A01, D01, D0727.6
7Tài chính - Ngân hàng 373402013A00, A01, D01, D0729.4
8Hải quan và Logistics (theo định hướng FIATA)7340201QT01.06A01, D01, D0727
9Phân tích tài chính (theo định hướng ICAEW)7340201QT01.09A01, D01, D0726
10Tài chính doanh nghiệp (theo định hướng ACCA)7340201QT01.11A01, D01, D0726.5
11Kế toán7340301A00, A01, D01, D0729.5
12Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA)7340301QT02.01PHA01, D01, D0727.5
13Kiểm toán (theo định hướng ICAEW)7340302QT10.01PHA01, D01, D0726.7
14Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D0728.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D0734.4Tiếng Anh nhân 2
2Kinh tế7310101A01, D01, D0725.85
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0726.17
4Tài chính - Ngân hàng 173402011A00, A01, D01, D0725.94
5Tài chính - Ngân hàng 273402012A00, A01, D01, D0726.04
6Tài chính - Ngân hàng 373402013A00, A01, D01, D0725.8
7Hải quan và Logistics (Chất lượng cao)7340201C06A01, D01, D0735.51Tiếng Anh nhân 2
8Phân tích tài chính (Chất lượng cao)7340201C09A01, D01, D0734.6Tiếng Anh nhân 2
9Tài chính doanh nghiệp (Chất lượng cao)7340201C11A01, D01, D0734.25Tiếng Anh nhân 2
10Kế toán7340301A00, A01, D01, D0726.15
11Kế toán doanh nghiệp (Chất lượng cao)7340301C21A01, D01, D0734.01Tiếng Anh nhân 2
12Kiểm toán (Chất lượng cao)7340301C22A01, D01, D0734.75Tiếng Anh nhân 2
13Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D0725.94

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh722020128.5TTNV5
2Kinh tế731010125.2TTNV3
3Quản trị kinh doanh734010126.7TTNV3
4Tài chính - Ngân hàng 17340201128.5TTNV3
5Tài chính - Ngân hàng 27340201229TTNV4
6Tài chính - Ngân hàng 37340201329.5TTNV4
7Hải quan và Logistics (Chất lượng cao)7340201C0627TTNV3
8Phân tích tài chính (Chất lượng cao)7340201C0926.9TTNV3
9Tài chính doanh nghiệp (Chất lượng cao)7340201C1129.5TTNV4
10Kế toán734030127TTNV4
11Kế toán doanh nghiệp (Chất lượng cao)7340301C2129.5TTNV5
12Kiểm toán (Chất lượng cao)7340301C2229.4TTNV4
13Hệ thống thông tin quản lý734040529.5TTNV5

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020120
2Kinh tế731010120
3Quản trị kinh doanh734010120
4Tài chính - Ngân hàng 17340201120
5Tài chính - Ngân hàng 27340201220
6Tài chính - Ngân hàng 37340201320
7Hải quan và Logistics (Chất lượng cao)7340201C0620
8Phân tích tài chính (Chất lượng cao)7340201C0920
9Tài chính doanh nghiệp (Chất lượng cao)7340201C1120
10Kế toán734030120
11Kế toán doanh nghiệp (Chất lượng cao)7340301C2120
12Kiểm toán (Chất lượng cao)7340301C2220
13Hệ thống thông tin quản lý734040520

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGTD của ĐHBKHN năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020120
2Kinh tế731010120
3Quản trị kinh doanh734010120
4Tài chính - Ngân hàng 17340201120
5Tài chính - Ngân hàng 27340201220
6Tài chính - Ngân hàng 37340201320
7Hải quan và Logistics (Chất lượng cao)7340201C0620
8Phân tích tài chính (Chất lượng cao)7340201C0920
9Tài chính doanh nghiệp (Chất lượng cao)7340201C1120
10Kế toán734030120
11Kế toán doanh nghiệp (Chất lượng cao)7340301C2120
12Kiểm toán (Chất lượng cao)7340301C2220
13Hệ thống thông tin quản lý734040520

Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển kết hợp năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh722020134.4Điểm Toán >= 7.4; TTNV =< 1
2Kinh tế731010125.85Điểm Toán >= 8.6; TTNV =< 3
3Quản trị kinh doanh734010126.17Điểm Toán >= 8.4; TTNV =< 3
4Tài chính - Ngân hàng 17340201125.94Điểm Toán >= 8.4; TTNV =< 1
5Tài chính - Ngân hàng 27340201226.04Điểm Toán >= 7.8; TTNV =< 1
6Tài chính - Ngân hàng 37340201325.8Điểm Toán >= 8.0; TTNV =< 4
7Hải quan và Logistics (Chất lượng cao)7340201C0635.51Điểm Toán >= 9.0; TTNV =< 2
8Phân tích tài chính (Chất lượng cao)7340201C0934.6Điểm Toán >= 7.6; TTNV =< 3
9Tài chính doanh nghiệp (Chất lượng cao)7340201C1134.25Điểm Toán >= 8.2; TTNV =< 4
10Kế toán734030126.15Điểm Toán >= 8.4; TTNV =< 1
11Kế toán doanh nghiệp (Chất lượng cao)7340301C2134.01Điểm Toán >= 8.2; TTNV =< 6
12Kiểm toán (Chất lượng cao)7340301C2234.75Điểm Toán >= 8.4; TTNV =< 17
13Hệ thống thông tin quản lý734040525.94Điểm Toán >= 8.2; TTNV =< 4

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D0734.32Điểm môn TA hệ số 2; Điểm Toán >= 8,6; TTNV 1
2Kinh tế7310101A01, D01, D0725.75Điểm Toán >= 8; TTNV <=3
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0726.15Điểm Toán >= 8,4; TTNV <=3
4Tài chính - Ngân hàng 173402011A00, A01, D01, D0725.8Điểm Toán >= 7,8; TTNV <= 4
5Tài chính - Ngân hàng 273402012A00, A01, D01, D0725.8Điểm Toán >= 8,8; TTNV <= 3
6Tài chính - Ngân hàng 373402013A00, A01, D01, D0725.45Điểm Toán >= 8,2; TTNV <= 9
7Hải quan và Logistics7340201C06A01, D01, D0734.28Điểm môn TA hệ số 2; Điểm Toán >= 7,6; TTNV <= 2
8Phân tích tài chính7340201C09A01, D01, D0733.63Điểm môn TA hệ số 2; Điểm Toán >= 7,6; TTNV 1
9Tài chính doanh nghiệp7340201C11A01, D01, D0733.33Điểm môn TA hệ số 2; Điểm Toán >= 8,6; TTNV <= 5
10Kế toán7340301A00, A01, D01, D0726.2Điểm Toán >= 8; TTNV 1
11Kế toán doanh nghiệp7340301C21A01, D01, D0732.95Điểm môn TA hệ số 2; Điểm Toán >= 9; TTNV <= 8
12Kiểm toán7340301C22A01, D01, D0733.85Điểm môn TA hệ số 2; Điểm Toán >= 8,2; TTNV 1
13Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D0725.9Điểm Toán >= 8,4; TTNV <= 2

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2022

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020127.3
2Kinh tế731010126.6
3Quản trị kinh doanh734010126.3
4Tài chính - Ngân hàng 17340201128.7
5Tài chính - Ngân hàng 27340201228.2
6Tài chính - Ngân hàng 37340201327.2
7Hải quan và Logistics (Chất lượng cao)7340201C0626
8Phân tích tài chính (Chất lượng cao)7340201C0929.2
9Tài chính doanh nghiệp (Chất lượng cao)7340201C1129
10Kế toán734030128.2
11Kế toán doanh nghiệp (Chất lượng cao)7340301C2127
12Kiểm toán (Chất lượng cao)7340301C2227.2
13Hệ thống thông tin quản lý734040527.9

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi ĐGNL của ĐHQGHN năm 2022

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020120.6
2Kinh tế731010120.25
3Quản trị kinh doanh734010120.25
4Tài chính - Ngân hàng 17340201120.2
5Tài chính - Ngân hàng 27340201220.2
6Tài chính - Ngân hàng 37340201320.2
7Hải quan và Logistics (Chất lượng cao)7340201C0620.2
8Phân tích tài chính (Chất lượng cao)7340201C0920.5
9Tài chính doanh nghiệp (Chất lượng cao)7340201C1120.45
10Kế toán734030120.2
11Kế toán doanh nghiệp (Chất lượng cao)7340301C2120.6
12Kiểm toán (Chất lượng cao)7340301C2220.2
13Hệ thống thông tin quản lý734040520.2

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D0735.77Điểm môn Toán >= 7.8; NV1 - 6
2Kinh tế7310101A01, D01, D0726.35Điểm môn Toán >= 8.4; NV1 - 2
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0726.7Điểm môn Toán >= 9.2; NV1 - 7
4Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D0726.1
5Hải quan & Logistics7340201C06A01, D01, D0736.2Điểm môn Toán >= 8.4; NV1 - 2
6Phân tích tài chính7340201C09A01, D01, D0736.63Điểm môn Toán >= 7.6; NV1 - 22
7Tài chính doanh nghiệp7340201C11A01, D01, D0735.7Điểm môn Toán >= 8.4; NV1 - 13
8Tài chính - Ngân hàng7340201DD0126.45Điểm môn Toán >= 8; NV1 - 2
9Kế toán7340301A01, D01, D0726.55Điểm môn Toán >= 8.8; NV1 - 5
10Kế toán7340301DD0126.95Điểm môn Toán >= 7.8; NV1
11Kế toán doanh nghiệp7340302C21A01, D01, D0735.13Điểm môn Toán >= 7.6; NV1 - 5
12Kiểm toán7340302C22A01, D01, D0735.73Điểm môn Toán >= 8; NV1 - 5
13Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D0726.1

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D0732.7Toán >= 8,8; NV1
2Kinh tế7310101A01, D01, D0724.7
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0725.5Toán >=8,8; NV1-8
4Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D0725
5Hải quan & Logistics7340201C06A01, D01, D0731.17Toán >=8,8; NV1-5
6Phân tích tài chính7340201C09A01, D01, D0731.8Toán >=8,2; NV1-3
7Tài chính doanh nghiệp7340201C11A01, D01, D0730.17Toán >=9,4 ; NV1-4
8Tài chính - Ngân hàng7340201DD0125
9Kế toán7340301A01, D01, D0726.2
10Kế toán7340301DD0126.2
11Kế toán doanh nghiệp7340302C21A01, D01, D0730.57Toán >=9; NV1-2
12Kiểm toán7340302C22A01, D01, D0731Toán >=9; NV1-8
13Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D0724.85Toán >=8,6; NV1-4
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác